Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Như Cảnh)
  • (Đoàn Minh Lộc)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20150530_154456.jpg IMG_20151119_160323.jpg IMG_20160306_184538.jpg IMG_20160306_190123.jpg IMG_20160306_184529.jpg IMG_20160317_092516.jpg IMG_20160317_092754.jpg IMG_20160317_102530.jpg IMG_1221.jpg IMG_1220.jpg IMG_1219.jpg IMG_1218.jpg IMG_1217.jpg IMG_1204.jpg IMG_1203.jpg IMG_1201.jpg IMG_0963.jpg IMG_20150328_081711.jpg IMG_20150328_094839.jpg IMG_20150328_081351.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư Viện trực tuyến Phòng GD&ĐT Huyện Hướng Hóa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TIET 9 - 10-11-DS9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Phước Hoà (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:00' 25-03-2009
    Dung lượng: 327.0 KB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 7 /10/2006.

    Tiết 9. §6. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
    CHỨA CĂN BẬC HAI(T1)
    ======o0o======

    A. MỤC TIÊU:
    - HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn.
    -HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
    -Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.
    B.PHƯƠNG PHÁP:
    * Đàm thoại tìm tòi.
    * Nêu và giải quyết vấn đề.
    C.CHUẨN BỊ:
    *GV: Đèn chiếu, giấy trong để ghi sẳn các kiến thức trọng tâm của bài và các tổng quát
    * HS: +Bảng phụ nhóm; bút dạ.
    +Bảng căn bậc hai.
    D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
    I/ Ổn định tổ chức: * Nắm sỉ số lớp.
    II.Hoạt động dạy học.
    Hoạt động1: Kiểm tra bài củ (5 phút)
    *HS1: Chữa bài tập 47(a) tr 10 SBT.
    *HS2: Chữa bài tập 54 tr 11 SBT.
    Hoạt động 2: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn. (12 phút)
    Hoạt động của thầy – trò.
    Nội dung ghi bảng.
    
    
    *Cho HS làm tr 24 SGK
    Với a 0; b  0 hãy chứng tỏ
    
    *GV: Đẳng thức trên được chứng minh dựa trên cơ sở nào?

    *HS : Dựa trên cơ sở định lí khai phương một tích và định lí 
    *GV: Đẳng thức  trong
    cho phép ta thực hiện phép biến đổi
    .
    Phép biến đổi này được gọi là đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
    Hãy cho biết thừa số nào đã được đưa ra ngoài dấu căn?
    *HS: Thừa số a.
    *GV: Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
    VD1:
    a.
    *GV: Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức dưới dấu căn về dạng thích hợp rồi mới thực hiện phép đưa một thừa số ra ngoài dấu căn.
    b.
    *GV: Một trong những ứng dụng của phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn là rút gọn biểu thức ( cộng, trừ căn thức đồng dạng).
    *GV: yêu cầu HS đọc VD2 SGK.
    Rút gọn biểu thức: 
    *GV: Đưa lời giải lên máy chiếu và chỉ rỏ: ; ;  là các căn thức đồng dạng với nhau.
    *GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm


    Nữa lớp làm phần a.
    a. 
    Nữa lớp còn lại làm phần b.
    b 



    *GV: Tổng quát hoá lên màn hình máy chiếu:
    
    Với a 0; b  0 hãy chứng tỏ
    

    C/M: 
    (Vì a 0; b  0 )




    *Phép biến đổiđược gọi là đưa thừa số ra ngoài dấu căn.



    VD1:

    a.  = 




    b.



    VD2:
    Rút gọn biểu thức:
    
    = 
    = 
    = 


    Rút gọn biểu thức:
    a. 
    b 








    
    Hoạt động 3 Đưa thừa số vào trong dấu căn (11phút)
    *GV giới thiệu: Phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn có phép biến đổi ngược lại là phép đưa thừa số vào trong dấu căn.

    *GV: Đưa lên màn hình máy chiếu dạng tổng quát


    *GV đưa ví dụ 4 lên màn hình máy chiếu và yêu cầu học sinh tự nghiên cứu lời giải trong SGK

    *GV: Chỉ rỏ ví dụ 4 (b và d) khi đưa thừa số vào trong dấu căn ta chỉ đua các thừa số dương vào trong dấu căn sau khi đã nâng lên luỹ thừa bậc hai.
    *GV cho HS hoạt động nhóm làm
    để cũng cố phép biến đổi đưa thừa số vào trong dấu căn.
    Nữa lớp làm câu a, c
    Nữa lớp làm câu b, d.
    2.Đưa thừa số vào trong dấu căn


    
    
    



    * Ví dụ 4 (SGK)


    Đưa thừa số vào trong dấu căn:

    a. 
    c. 
    b. 
    d.
    
     Hoạt động 4 Luyện tập – Củng cố (15phút)

    Bài 43 ( d; e) SGK
    Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
    d. 

    e.
     
    Gửi ý kiến