Chào mừng quý vị đến với Thư Viện trực tuyến Phòng GD&ĐT Huyện Hướng Hóa.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
TIET 12 - 13-DS9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Minh Lộc (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:01' 25-03-2009
Dung lượng: 167.5 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Minh Lộc (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:01' 25-03-2009
Dung lượng: 167.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 11/10/2006.
Tiết 12. LUYỆN TẬP
======o0o======
A. MỤC TIÊU:
- HS được cũng cố kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: khử mẩu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẩu.
-Hiểu và giải được các bài tập31; 33 và 34 ở sgk, hiểu và biết hướng giải các bài tập 37 ở sgk.
- Có kỷ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
- Rèn tính cẩn thận, sáng tạo và linh hoạt trong biến đổi.
B.PHƯƠNG PHÁP: * Đàm thoại tìm tòi.
* Nêu và giải quyết vấn đề.
C.CHUẨN BỊ: *GV: Giáo Án; SGK.
* HS: Kiến thức về các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn.
D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I/ Ổn định tổ chức: * Nắm sỉ số lớp.
II.Hoạt động dạy học.
Hoạt động1: Kiểm tra bài củ (8 phút)
*HS1: Chữa bài tập 68(b) tr 13 SBT.
*HS2: Chữa bài tập 69 tr 13 SBT.
Hoạt động 2: Luyện tập. (35 phút)
Hoạt động của thầy – trò.
Nội dung ghi bảng.
*GV: Nêu đề bài tập sau lên bảng:
Cho biểu thức:
Q =
a, Rút gọn biểu thức với a > 0; a 1 và
a 4.
b. Tìm a để Q = - 1
c. Tìm a để Q > 0.
Nữa lớp làm câu a và b.
Nữa lớp làm câu a và c.
*GV: Đi kiểm tra các nhóm hoạt động.
*Các nhóm hoạt động khoảng 5 phút thì thì lần lượyt gọi các nhóm lên trình bày, mỏi nhóm trình bày mổi câu.
*GV: nhận xét và khẳng định lại các phương pháp giải cho từng câu.
Rút gọn biểu thức chứa chữ trong căn thức.
Cho biểu thức:
Q =
a, Rút gọn biểu thức với a > 0; a 1 và
a 4.
Q =
=
=
Q =
b. Tìm a để Q = - 1
Q = - 1 = - 1 với :
(TMĐK).
c. Tìm a để Q > 0.
Q > 0 > 0 với :
(TMĐK)
DẶN DÒ - HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ (2 phút)
*Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học này.
*Làm bài tập 53(b; c); 54(các phần còn lại) tr 30 SGK.
*Bài tập 75; 76; 77(b; c; d) tr 14 SBT.
*Đọc trước §8: Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai.
(. .(
Ngày soạn: 11/10/2006.
Tiết 13. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
======o0o======
A. MỤC TIÊU:
- HS biết phối hhợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai.
-Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải các bài toán liên quan.
B.PHƯƠNG PHÁP: * Đàm thoại tìm tòi.
* Nêu và giải quyết vấn đề.
C.CHUẨN BỊ:
*GV: Bảng phụ đèn chiếu giấy trong để ghi lại các phép biến đổi
căn thức bậc hai đã học, bài tập và bài giải mẩu..
* HS: Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai.
D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I/ Ổn định tổ chức: * Nắm sỉ số lớp.
II.Hoạt động dạy học.
Hoạt động1: Kiểm tra bài củ (8 phút)
*HS1: Chữa bài tập 68(c) tr 13 SBT.
*HS2: Chữa bài tập 77 tr 13 SBT.
Hoạt động 2: Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai. (35 phút)
Hoạt động của thầy – trò.
Nội dung ghi bảng.
*GV đặt vấn đề: Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức bậc hai, ta phối hợp để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai.
*VD1 Rút gọn biểu thức:
5+ với a > 0.
Tiết 12. LUYỆN TẬP
======o0o======
A. MỤC TIÊU:
- HS được cũng cố kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: khử mẩu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẩu.
-Hiểu và giải được các bài tập31; 33 và 34 ở sgk, hiểu và biết hướng giải các bài tập 37 ở sgk.
- Có kỷ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
- Rèn tính cẩn thận, sáng tạo và linh hoạt trong biến đổi.
B.PHƯƠNG PHÁP: * Đàm thoại tìm tòi.
* Nêu và giải quyết vấn đề.
C.CHUẨN BỊ: *GV: Giáo Án; SGK.
* HS: Kiến thức về các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn.
D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I/ Ổn định tổ chức: * Nắm sỉ số lớp.
II.Hoạt động dạy học.
Hoạt động1: Kiểm tra bài củ (8 phút)
*HS1: Chữa bài tập 68(b) tr 13 SBT.
*HS2: Chữa bài tập 69 tr 13 SBT.
Hoạt động 2: Luyện tập. (35 phút)
Hoạt động của thầy – trò.
Nội dung ghi bảng.
*GV: Nêu đề bài tập sau lên bảng:
Cho biểu thức:
Q =
a, Rút gọn biểu thức với a > 0; a 1 và
a 4.
b. Tìm a để Q = - 1
c. Tìm a để Q > 0.
Nữa lớp làm câu a và b.
Nữa lớp làm câu a và c.
*GV: Đi kiểm tra các nhóm hoạt động.
*Các nhóm hoạt động khoảng 5 phút thì thì lần lượyt gọi các nhóm lên trình bày, mỏi nhóm trình bày mổi câu.
*GV: nhận xét và khẳng định lại các phương pháp giải cho từng câu.
Rút gọn biểu thức chứa chữ trong căn thức.
Cho biểu thức:
Q =
a, Rút gọn biểu thức với a > 0; a 1 và
a 4.
Q =
=
=
Q =
b. Tìm a để Q = - 1
Q = - 1 = - 1 với :
(TMĐK).
c. Tìm a để Q > 0.
Q > 0 > 0 với :
(TMĐK)
DẶN DÒ - HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ (2 phút)
*Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học này.
*Làm bài tập 53(b; c); 54(các phần còn lại) tr 30 SGK.
*Bài tập 75; 76; 77(b; c; d) tr 14 SBT.
*Đọc trước §8: Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai.
(. .(
Ngày soạn: 11/10/2006.
Tiết 13. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
======o0o======
A. MỤC TIÊU:
- HS biết phối hhợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai.
-Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải các bài toán liên quan.
B.PHƯƠNG PHÁP: * Đàm thoại tìm tòi.
* Nêu và giải quyết vấn đề.
C.CHUẨN BỊ:
*GV: Bảng phụ đèn chiếu giấy trong để ghi lại các phép biến đổi
căn thức bậc hai đã học, bài tập và bài giải mẩu..
* HS: Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai.
D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I/ Ổn định tổ chức: * Nắm sỉ số lớp.
II.Hoạt động dạy học.
Hoạt động1: Kiểm tra bài củ (8 phút)
*HS1: Chữa bài tập 68(c) tr 13 SBT.
*HS2: Chữa bài tập 77 tr 13 SBT.
Hoạt động 2: Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai. (35 phút)
Hoạt động của thầy – trò.
Nội dung ghi bảng.
*GV đặt vấn đề: Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức bậc hai, ta phối hợp để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai.
*VD1 Rút gọn biểu thức:
5+ với a > 0.
 






Các ý kiến mới nhất