Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Như Cảnh)
  • (Đoàn Minh Lộc)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20150530_154456.jpg IMG_20151119_160323.jpg IMG_20160306_184538.jpg IMG_20160306_190123.jpg IMG_20160306_184529.jpg IMG_20160317_092516.jpg IMG_20160317_092754.jpg IMG_20160317_102530.jpg IMG_1221.jpg IMG_1220.jpg IMG_1219.jpg IMG_1218.jpg IMG_1217.jpg IMG_1204.jpg IMG_1203.jpg IMG_1201.jpg IMG_0963.jpg IMG_20150328_081711.jpg IMG_20150328_094839.jpg IMG_20150328_081351.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư Viện trực tuyến Phòng GD&ĐT Huyện Hướng Hóa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 31: Cá chép

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Phượng (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:30' 05-05-2009
    Dung lượng: 332.0 KB
    Số lượt tải: 71
    Số lượt thích: 0 người
    I. ĐỜI SỐNG
    CHƯƠNG 6: NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
    CÁC LỚP CÁ
    Tiết 31. CÁ CHÉP
    I. ĐỜI SỐNG
    I. ĐỜI SỐNG
    1- Môi trường sống của cá chép: các vực nước ngọt như hồ, ao, sông, suối...
    - Điều kiện sống: + ưa vực nước lặng
    + Ăn tạp: giun, ốc, ấu trùng sâu bọ, cỏ nước

    1. Kể tên những môi trường sống của cá chép và những điều kiện sống ở cá chép?


    BÀI 31:CÁ CHÉP
    2. Tại sao nói cá chép là động vật biến nhiệt? Muốn tồn tại được chúng phải lựa chọn nơi sống và nơi sinh hoạt như thế nào?

    Cá chép là động vật biến nhiệt vì nhiệt độ cơ thể thay đổi phụ thuộc

    nhiệt độ của môi trường. Do không có khả năng điều hoà nhiệt độ

    cơ thể nên chúng thường phải tìm đến những nơi có nhiệt độ thích

    hợp, đặc biệt là về mùa đông hoặc những ngày có nhiệt độ cao. Khi

    đó chúng ẩn trong các hang hốc ở bờ sông, bờ ao hoặc dưới cây

    thuỷ sinh.

    BÀI 31:CÁ CHÉP
    + Sự thụ tinh ở cá chép là thụ tinh ngoài vì trứng được thụ tinh trong môi trường nước(môi trường ngoài cơ thể)
    Do thụ tinh ngoài nên tỉ lệ trứng gặp tinh trùng ít
    Do thụ tinh ở môi trường nước nên không an toàn do làm mồi cho kẻ thù và điều kịên môi trường nước có thể không phù hợp với sự phát triển của trứng
    + Cá chép đẻ trứng với số lượng lớn vì:
    + Ý nghĩa: Cần đẻ nhiều trứng để duy trì nòi giống
    3. Tại sao sự thụ tinh ở cá chép là sự thụ tinh ngoài?

    4. Vì sao số lượng trứng trong mỗi lứa đẻ của cá chép lên tới hàng vạn?

    5. Số lượng trứng nhiều như vậy có ý nghĩa gì?




















    Đặc điểm đời sống cá chép:

    + Môi trường sống: các vực nước ngọt, lặng

    + Thức ăn: ăn tạp: động vật và thực vật thuỷ sinh

    + Nhiệt độ cơ thể phụ thuộc nhiệt độ môi trường nước

    + Sinh sản: đẻ trứng với số lượng lớn, thụ tinh ngoài
    BÀI 31:CÁ CHÉP
    BÀI 31: CÁ CHÉP
    Nguồn nước bị ô nhiễm sẽ ảnh hưởng tới sự trao đổi khí (nước bị ô nhiễm làm ảnh hưởng tới hàm lượng oxi hoà tan, hoặc có lẫn các hoá chất độc hại trong dòng nước khi vào mang), ngoài ra còn ảnh hưởng tới cả số lượng và chất lượng nguồn thức ăn có trong nước.

    2. Cần chú ý vệ sinh ao nuôi sạch sẽ: thường xuyên dọn sạch các thức ăn thừa, vệ sinh nguồn nước để đảm bảo cá sinh sản và phát triển tốt. Cần có ý thức bảo vệ môi trường nước khỏi bị ô nhiễm.
    2. Trong chăn nuôi cá để đạt sản lượng cá cao cần chú ý
    những gì?
    Thảo luận thêm
    1. Nếu môi trường nước bị ô nhiễm sẽ ảnh hưởng như thế nào đến cá chép?
    1. Cấu tạo ngoài

    BÀI 31: CÁ CHÉP
    Giữ lại câu trả lời đúng nhất dưới đây được xếp theo từng cặp ở cột (2) của bảng 1.
    Những câu lựa chọn: A. Giúp cho thân cá cử động dễ dàng theo chiều ngang B. Giảm sức cản của nước C. Màng mắt không bị khô D. Dễ dàng phát hiện ra con mồi và kẻ thù E. Giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước G. Có vai trò như bơi chèo
    Bảng 1: Đặc điểm cấu tạo ngoài của cá thích nghi với đời sống bơi lội
    + Vây cá như bơi chèo giúp cá di chuyển trong nước
    + Vai trò của từng loại vây cá:
    - Vây ngực, vây bụng: Giữ thăng bằng, giúp cá bơi hướng
    lên trên hoặc bơi xuống dưới, rẽ phải, rẽ trái, dừng lại
    hoặc bơi đứng
    Vây lưng, vây hậu môn: giữ thăng bằng theo chiều dọc
    Khúc đuôi mang vây đuôi: giữ chức năng chính trong sự
    di chuyển của cá: đẩy nước làm cá tiến lên phía trước
    BÀI 31:CÁ CHÉP
    2. Chức năng của vây cá













    BÀI 31:CÁ CHÉP
    Câu 1. Để xác định vai trò của từng loại vây người ta làm thí nghiệm và kết quả thí nghiệm được trình bày ở bảng 2. Đọc bảng 2, so sánh các cặp câu trả lời sau đây, chọn ra câu trả lời đúng cho từng thí nghiệm rồi điền vào ô trống của bảng.
    Câu trả lời lựa chọn:
    A. Khúc đuôi và vây đuôi có vai trò giúp cho cá bơi
    B. Các loại vây có vai trò giữ thăng bằng, vây đuôi có vai trò chính trong sự di chuyển
    C. Giữ thăng bằng theo chiều dọc
    D. Vây ngực cũng có vai trò rẽ trái, phải, lên, xuống, giữ thăng bằng và quan trọng hơn vây bụng
    E. Vây bụng: vai trò rẽ trái, phải, lên, xuống, giữ thăng bằng

    CỦNG CỐ

    BÀI 31: CÁ CHÉP
    Bảng 2: Vai trò của các loại vây cá
    A
    B
    C
    D
    E
    05
    04
    03
    02
    01
    00
    A. Trong những hang hốc ở đáy bùn
    B. Các khu vực nước lợ, gần cửa sông
    C. Các vực nước ngọt, vực nước lặng
    D. Ở các ao hồ bị xâm nhập mặn
    Câu 2: Môi trường sống của cá chép là:
    BÀI 31:CÁ CHÉP
     
    Gửi ý kiến