Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Như Cảnh)
  • (Đoàn Minh Lộc)

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20150530_154456.jpg IMG_20151119_160323.jpg IMG_20160306_184538.jpg IMG_20160306_190123.jpg IMG_20160306_184529.jpg IMG_20160317_092516.jpg IMG_20160317_092754.jpg IMG_20160317_102530.jpg IMG_1221.jpg IMG_1220.jpg IMG_1219.jpg IMG_1218.jpg IMG_1217.jpg IMG_1204.jpg IMG_1203.jpg IMG_1201.jpg IMG_0963.jpg IMG_20150328_081711.jpg IMG_20150328_094839.jpg IMG_20150328_081351.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư Viện trực tuyến Phòng GD&ĐT Huyện Hướng Hóa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Các dạng phương trình

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Minh Dũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:46' 02-06-2010
    Dung lượng: 2.3 MB
    Số lượt tải: 61
    Số lượt thích: 0 người
    CHỦ ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH -TOÁN 9

    A/ PHƯƠNG PHÁP XÉT KHOẢNG :
    + Nắm biết được phương pháp giải phương trình chứa biến trong dấu giá trị tuyệt đối
    + biết được cách xét dấu của nhị thức bậc nhất ax + b để ứng dụng
    vào việc giải phương trình chứa biến trong dấu giá trị tuyệt đối.
    I.KIẾN THỨC BỔ SUNG
    * Dấu của nhị thức bậc nhất ax + b
    x
    
    
    
    
    ax + b
    Trái dấu với a
     0
    Cùng dấu với a
    
    II.CÁC DẠNG BÀI TẬP











    Ví dụ 1: Giải các phương trình sau :
    a)  , b) 
    giải: a) 2x – 1 = 0 x = ½ . Vậy : S = 
    b)   .Vậy : S = 





    Ví dụ 2: Giải các phương trình sau : 
      . Vậy : S = 









    Ví dụ 3: Giải các phương trình sau : 
    + Với x   , ta có Pt : 3x – 2 = 2x + 6  x = 8 ( nhận)
    + Với x <  , ta có Pt : 3x – 2 = –2x – 6 x = - 4/5 ( nhận)
    Vậy : S = 







    Ví dụ 4.1: Giải các phương trình sau : 
    x
    
    1/2
    
    1
    
    
    2x – 1
    –
    0
    +
    
    +
    
    X - 1
    –
    
    –
    0
    +
    
     + Bảng xét dấu :



    Với x < ½ , ta có Pt : 1 – 2x – 3( 1 – x ) = 1 x = 3 ( loại )
    Với ½  x < 1 , ta có Pt : 2x – 1 – 3(1 – x ) = 1 x = 1 ( loại )
    Với x  1 , ta có Pt : 2x – 1 – 3(x – 1 ) = 1 x = 1 ( nhận )
    Vậy : S = 
    Ví dụ 4.2: Giải các phương trình sau :  ; ĐK : x  1
    
     (2) ; ( vì )
    * Nếu x > 2 thì Pt (2)  +1 + - 1 = 2  = 1 x = 2 (loại)
    * Nếu 1  thì Pt (2)  +1 + 1 -  = 2 0.x = 0 , Pt vô số nghiệm
    Vậy Pt đã cho có nghiệm 1 
    + Cách khác : Sau khi biến đổi đến Pt (2) ta có thể viết : 
    Chú ý bất đẳng thức  với điều kiện xảy ra ” =” là A  0 .
    Vì thế 1 -   0   1  x  2
    Kết hợp với ĐK ban đầu ta có 1 
    Ví dụ 4.2: c) 
    Giai : (
    ( . (2)
    + Nếu, (2)( (: vô nghiệm.
    + Nếu : , (2)( ((.
    + Nếu : , (2)( ((, (loại).
    + Nếu ; , (2)( (: vô nghiệm.
    Vậy phương trình đã cho có một nghiệm .

    III. BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ
    Giải các phương trình sau : a)  ; b) 
    c) 



    B/ PHƯƠNG PHÁP TỔNG CÁC SỐ KHÔNG ÂM
    + Sử dụng được tính chất tổng các số không âm để vận dụng vào việc giải phương trình.
    + Nhận dạng và biến đổi được các phương trình về dạng trên.
    I.CÁC DẠNG BÀI TẬP :







    Ví dụ 5: Giải các phương trình sau : 2x2 + 2x + 1 =  (*)
    Giải : ĐK : 4x + 1  0 x  - ¼
    (*)  4x2 + 4x + 2 = 2 4x2 + 4x + 1 – 2 +1 = 0
     4x2 + ( - 1 )2 = 0 
     x = 0 ( nhận) . Vậy : S = 
    Ví dụ 5’: Tìm các giá trị x, y, z biết :  (1)
    + ĐK : x  2 ; y  3 ; z  5
    (1) 
    
      

    Ví dụ 6 : Giải các phương trình sau :  (**)
    (**)     x = 1 . Vậy : S = 





     
    Gửi ý kiến