Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Như Cảnh)
  • (Đoàn Minh Lộc)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20150530_154456.jpg IMG_20151119_160323.jpg IMG_20160306_184538.jpg IMG_20160306_190123.jpg IMG_20160306_184529.jpg IMG_20160317_092516.jpg IMG_20160317_092754.jpg IMG_20160317_102530.jpg IMG_1221.jpg IMG_1220.jpg IMG_1219.jpg IMG_1218.jpg IMG_1217.jpg IMG_1204.jpg IMG_1203.jpg IMG_1201.jpg IMG_0963.jpg IMG_20150328_081711.jpg IMG_20150328_094839.jpg IMG_20150328_081351.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư Viện trực tuyến Phòng GD&ĐT Huyện Hướng Hóa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Các dạng toan 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Minh Dũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:54' 02-06-2010
    Dung lượng: 943.5 KB
    Số lượt tải: 178
    Số lượt thích: 0 người
    Đề cương ôn tập toán 8
    Đại số
    I. Lí thuyết:
    1) Học thuộc các quy tắc nhân,chia đơn thức với đơn thức,đơn thức với đa thức,phép chia hai đa thức 1 biến.
    2) Nắm vững và vận dụng được 7 hằng đẳng thức - các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
    3) Nêu tính chất cơ bản của phân thức,các quy tắc đổi dấu - quy tắc rút gọn phân thức,tìm mẫu thức chung,quy đồng mẫu thức.
    4) Học thuộc các quy tắc: cộng,trừ,nhân,chia các phân thức đại số.
    5. Thế nào là hai phương trình tương đương? Cho ví dụ.
    6. Hai quy tắc biến đổi phương trình.
    7. Phương trình bậc nhất một ẩn. Cách giải.
    8. Cách giải phương trình đưa được về dạng ax + b = 0.
    9. Phương trình tích. Cách giải.
    10. Cách giải phương trình đưa được về dạng phương trình tích.
    11Phương trình chứa ẩn ở mẫu.
    12Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình.
    13Thế nào là hai bất phương trình tương đương.
    14. Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
    15. Bất phương trình bậc nhất một ẩn.
    16. Cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
    II. Bài tập: A.Một số bài tập trắc nghiệm
    1) Chọn biểu thức ở cột A với một biểu thức ở cột B để có đẳng thức đúng

    Cột A
    
    Cột B
    
    1/ 2x - 1 - x2
    
    a) x2 - 9
    
    2/ (x - 3)(x + 3)
    
    b) (x -1)(x2 + x + 1)
    
    3/ x3 + 1
    
    c) x3 - 3x2 + 3x - 1
    
    4/ (x - 1)34/ (x - 1)3
    
    d) -(x - 1)2
    
    4/ (x - 1)34/ (x - 1)3
    
    d) -(x - 1)2
    
    
    
    e) (x + 1)(x2 - x + 1)
    
    




    2)Kết quả của phép tính là:
    A. 1 B. 10 C. 100 D. 1000
    3)Phân thức ợc rut gọn :
    A. B. D.
    4)Để biểu thức có giá trị nguyên thì giá trị của x là
    A. 1 B.1;2 C. 1;-2;4 D. 1;2;4;5
    5)Đa thức 2x - 1 - x2 được phân tích thành
    A. (x-1)2 B. -(x-1)2
    C. -(x+1)2 D. (-x-1)2
    6)Điền biểu thức thích hợp vào ô trống trong các biểu thức sau :
    a/ x2 + 6xy + ..... = (x+3y)2
    b/
    c/ (8x3 + 1):(4x2 - 2x+ 1) = ............
    7)Tính (x + 2y)2 ?
    A. x2 + x + B. x2 +
    C. x2 - D. x2 - x +
    8) Nghiệm của phương trình x3 - 4x = 0
    A. 0 B. 0;2 C. -2;2 D. 0;-2;2

    B. Bài tập tự luận:
    1/ Thực hiện các phép tính sau:
    a) (2x - y)(4x2 - 2xy + y2) b) (6x5y2 - 9x4y3 + 15x3y4): 3x3y2
    c) (2x3 - 21x2 + 67x - 60): (x - 5)
     
    Gửi ý kiến