Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Như Cảnh)
  • (Đoàn Minh Lộc)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20150530_154456.jpg IMG_20151119_160323.jpg IMG_20160306_184538.jpg IMG_20160306_190123.jpg IMG_20160306_184529.jpg IMG_20160317_092516.jpg IMG_20160317_092754.jpg IMG_20160317_102530.jpg IMG_1221.jpg IMG_1220.jpg IMG_1219.jpg IMG_1218.jpg IMG_1217.jpg IMG_1204.jpg IMG_1203.jpg IMG_1201.jpg IMG_0963.jpg IMG_20150328_081711.jpg IMG_20150328_094839.jpg IMG_20150328_081351.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư Viện trực tuyến Phòng GD&ĐT Huyện Hướng Hóa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Cộng trừ đa thức một biến

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Hùng
    Ngày gửi: 08h:15' 30-03-2009
    Dung lượng: 438.0 KB
    Số lượt tải: 232
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng các Thầy, Cô giáo về dự giờ.
    Người soạn: Nguyễn Văn Hùng
    Trường THCS Thái Sơn
    kiểm tra bài cũ
    Câu 1: Thực hiện phép cộng 2 đa thức sau
    P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
    Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
    Câu 2: Thực hiện phép trừ 2 đa thức sau
    P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x -1
    Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
    P(x)+ Q(x) =
    ( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 )
    + ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
    2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
    x4 + x3 + 5 x + 2
    =
    2x5 + ( 5x4- x4 ) + (-x3 + x3)
    + x2 + (-x + 5x) + (-1 + 2)
    2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
    + x4 - x3 - 5 x - 2
    =
    =
    2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
    P(x) - Q(x) =
    ( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 )
    - ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
    =
    2x5 + ( 5x4+ x4 ) + (-x3 - x3)
    + x2 + (-x - 5x) + (-1 - 2)
    =
    =
    2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x -3
    P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
    Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
    P(x)+ Q(x) =
    ( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 )
    + ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
    2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
    x4 + x3 + 5 x + 2
    2x5 + ( 5x4- x4 ) + (-x3 + x3 )
    + x2 + (-x + 5x) + (-1 + 2 )
    =
    =
    2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
    =
    1.Cộng hai đa thức một biến
    Thực hiện phép cộng 2 đa thức sau
    Câu 1:
    Ví dụ :
    Cách 1. Thực hiện theo cách cộng đa thức
    đã học ở bài 6
    Cách 2.
    Chú ý : Các đơn thức đồng dạng đặt trên
    cùng một cột
    P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
    Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
    +
    P(x)+ Q(x) =
    2x5
    + 4x4
    + x2
    + 4x
    + 1

    Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép cộng các số theo cột dọc.
    0x5
    + 0x2
    Cách 1:
    Bước 1: Bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu cộng
    Bước 2: Áp dụng tính chất giao hoán và tính
    chất kết hợp của phép cộng
    Bước 3 : Thu gọn các hạng tử đồng dạng
    Áp dụng : Bài 44 ( SGK _ 45 ):
    Cho hai đa thức:
    1.Cộng hai đa thức một biến
    Cách 2.
    Chú ý: Các đơn thức đồng dạng đặt trên
    cùng một cột
    Tính P(x) + Q(x)
    Hoạt động nhóm:
    - Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm
    ( hoặc tăng ) của biến.
    Một nửa lớp lam theo cách 1, một nửa làm
    theo cách 2.
    P(x)+Q(x) =
    Cách 1.
    =
    9x4 – 7x3 +2x2 - 5x - 1
    +
    P(x)+Q(x) =
    9x4 – 7x3 + 2x2 - 5x - 1
    Cách 2.
    Cách 1. Thực hiện theo cách cộng đa thức
    đã học ở bài 6
    Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép cộng các số theo cột dọc.
    1.Cộng hai đa thức một biến
    Cách 2.
    Chú ý: Các đơn thức đồng dạng đặt trên
    cùng một cột
    P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x -1
    Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
    =
    2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
    + x4 - x3 - 5 x - 2
    P(x) - Q(x) =
    ( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 )
    - ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
    2x5 + ( 5x4+ x4 ) + (-x3 - x3)
    + x2 + (-x - 5x) + (-1 - 2)
    =
    =
    2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x -3
    Cách 1. Thực hiện theo cách cộng đa thức
    đã học ở bài 6
    2. Trừ hai đa thức một biến
    Câu 2: Thực hiện phép trừ 2 đa thức sau
    Cách 1. Thực hiện theo cách trừ đa thức
    đã học ở bài 6
    Cách 2.
    Cách 1. Thực hiện theo cách trừ đa thức
    đã học ở bài 6
    P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
    Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2
    -
    P(x) - Q(x) =
    2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x - 3
    Cách 2.
    Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép cộng các số theo cột dọc.
    Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép trừ các số theo cột dọc.
    1. Cộng hai đa thức một biến
    Cách 2.
    Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép cộng các số theo cột dọc.
    Chú ý: Các đơn thức đồng dạng đặt trên
    cùng một cột
    Cách 1. Thực hiện theo cách cộng đa thức
    đã học ở bài 6
    2. Trừ hai đa thức một biến
    Cách 1. Thực hiện theo cách trừ đa thức
    đã học ở bài 6
    Cách 2.
    P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
    Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2
    -
    P(x) - Q(x) =
    2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x - 3
    Cách 2.
    P(x) - Q(x) = P(x) + (- Q(x) )
    - Q(x) = - (- x4 + x3 + 5x + 2 )
    = x4 - x3 - 5x - 2
    P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
    ( - Q(x)) = + x4 - x3 - 5x - 2
    +
    P(x) - Q(x) =
    2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x - 3
    Chú ý: Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến
    ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau
    Cách 1. Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức
    đã học ở bài 6
    Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép trừ các số theo cột dọc.
    2. Trừ hai đa thức một biến
    ( Chú ý : Các đơn thức đồng dạng đặt trên
    cùng một cột )
    1. Cộng hai đa thức một biến
    Chú ý: Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến
    ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau
    Cách 1. Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức
    đã học ở bài 6
    2. Trừ hai đa thức một biến
    ( Chú ý : Các đơn thức đồng dạng đặt trên
    cùng một cột )
    3. Luyện tập - Củng cố
    ?1
    Cho hai đa thức
    M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x - 0,5
    N(x) = 3 x4 - 5x2 – x - 2,5
    Hãy tính M(x) + N(x) và M(x) – N(x)
    1. Cộng hai đa thức một biến
    Chú ý : Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến
    ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau
    Cách 1. Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức
    đã học ở bài 6
    2. Trừ hai đa thức một biến
    ( Chú ý : Các đơn thức đồng dạng đặt trên
    cùng một cột )
    3. Luyện tập - Củng cố
    ?1
    Cho hai đa thức
    M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x - 0,5
    N(x) = 3 x4 - 5x2 – x - 2,5
    Hãy tính M(x) + N(x) và M(x) – N(x)
    M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x - 0,5
    N(x) = 3 x4 - 5x2 – x - 2,5
    +
    M(x) + N(x) = 4x4 +5x3 – 6x2 - 3
    M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x - 0,5
    N(x) = 3 x4 - 5x2 – x - 2,5
    -
    M(x) - N(x) = 2x4 +5x3 + 4x2 +2x + 2
    Kết quả :
    ? Tính giá trị của M(x) + N(x) và M(x) – N(x)
    Tại x = -1 và x = o
    * Tại x = -1 ta có
    M(x) + N(x) = 4(-1)4 + 5(-1)3 – 6(-1)2 – 3
    = 4 – 5 – 6 - 3 = - 10
    * Tại x = -1 ta có
    M(x) - N(x) = 2(-1)4 + 5(-1)3 + 4(-1)2 + 2(-1) + 2
    = 4 – 5 + 4 - 2 + 2 = - 5
    * Tại x = 0 ta có M(x) + N(x) = -3
    * Tại x = 0 ta có M(x) - N(x) = 2
    Tìm đơn thức thích hợp điền vào chỗ trống
    P(x) = x5 -……. +……….. + x2 +……….+ 1
    Q(x) = 6 - 2x + ……….+ 3x3 + x4 - ………
    P(x) + P(x) = -2x5 – x4 + 5x3 + 2x2 + 3x + 7
    (1)
    (2)
    (3)
    (4)
    (5)
    2
    3
    4
    5
    1
    A . - 2x4
    B . 0x3
    C . 2x4
    D . - x4
    +
    A . 2 x3
    B . 5x3
    C . -2x3
    D . - 3x3
    A . - 5 x
    B . 2x
    C . 3x
    D . 5x
    A . 2 x3
    B . 5x4
    C . x2
    D . - 3x3
    A . 4 x5
    B . 5x3
    C . -6x3
    D . - 3x5
    1
    A . - 2x4
    B . 0x3
    C . 2x4
    D . - x4
    C . 2x4
    BI T?P C?NG C?
    1. Cộng hai đa thức một biến
    Chú ý : Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến
    ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau
    Cách 1. Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức
    đã học ở bài 6
    2. Trừ hai đa thức một biến
    ( Chú ý : Các đơn thức đồng dạng đặt trên
    cùng một cột )
    3. Luyện tập - Củng cố
    4. Hướng dẫn về nhà
    -Nắm vững các cách cộng trừ đa thức
    một biến.
    Làm các bài tập 45, 46, 47, 48
    ( SGK – 45, 46 )
    Nhiệt liệt chào mừng các Thầy, Cô giáo đến dự giờ.
    Xin cảm ơn các Thầy, Cô đến dự , xin chào và hẹn gặp lại
     
    Gửi ý kiến