Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Như Cảnh)
  • (Đoàn Minh Lộc)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20150530_154456.jpg IMG_20151119_160323.jpg IMG_20160306_184538.jpg IMG_20160306_190123.jpg IMG_20160306_184529.jpg IMG_20160317_092516.jpg IMG_20160317_092754.jpg IMG_20160317_102530.jpg IMG_1221.jpg IMG_1220.jpg IMG_1219.jpg IMG_1218.jpg IMG_1217.jpg IMG_1204.jpg IMG_1203.jpg IMG_1201.jpg IMG_0963.jpg IMG_20150328_081711.jpg IMG_20150328_094839.jpg IMG_20150328_081351.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư Viện trực tuyến Phòng GD&ĐT Huyện Hướng Hóa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đ.60

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Hữu Định
    Ngày gửi: 20h:14' 08-04-2009
    Dung lượng: 138.0 KB
    Số lượt tải: 19
    Số lượt thích: 0 người
    Nghiên cứu SGK và chỉ ra các phương trrình
    trùng phương cùng các hệ số của chúng trong các
    phương trình dưới đây:
    a. x4 – 9x2 = 0
    b. 3x4 – 2x2 – x - 7 = 0
    c. 3x4 – 5x2 + 2 = 0
    d. (2x – 3)(x2 - 4x - 5)= 0
    e.
    d. (2x – 3)(x2 - 4x - 5)= 0
    e.
    1. Phương trình trùng phương:
    Phương trình trùng phương là phương trình có dạng:
    ax4 + bx2 + c = 0 (*) (a ≠ 0)
    Phương pháp: Đặt x2 = t;
    t ≥ 0
    (*)  at2 + bt +c =0
    Ví dụ: Giải phương trình: x4 - 5x2 + 4 = 0 (1)
    Đặt x2 = t; t ≥ 0
    (1)  t2 – 5t + 4 = 0
    t = 1
    hoặc t = 4
    Với t = 1  x=1; hoặc x = -1
    Với t = 4  x=2; hoặc x = -2
    Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { -2; -1; 1; 2 }
    (TMĐK)
    (TMĐK)
    Bài tập tương tự: ?1; bài 34; 37 a, b, c;(SGK)
    2. Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức:
    Phương pháp:
    B1: Tìm ĐKXĐ
    B2: Quy đồng khử mẫu.
    B3: Giải phương trình thu được.
    B4: Đối chiếu điều kiện; và trả lời.
    Ví dụ: Giải phương trình: (*)
    ĐKXĐ: x ≠ 3 và x ≠ 1
    (*) 3x2 - 2x - 5 = 2(x -3)
     3x2 - 2x - 5 = 2x - 6
     3x2 - 4x +1= 0
     x = 1 (Loại)
    hoặc x = 1/3 (TMĐK)
    Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {1/3}
    Bài tập tương tự: 35bc; 37d; 38ef;40d (SGK)
    3. Phương trình tích:
    Ví dụ: Giải phương trình: (2x – 3)(x2 - 4x - 5)= 0 (*)
    (1)
    (*)
    (2)
    (1): 2x – 3 =0  x = 3/2
    (2): x2 - 4x - 5= 0  x = -1 hoặc x = 5
    Vậy tập nghiệm của phương trình là:
    S = {-1; 3/2 ; 5}
    Bài tập tương tự: ?3; Bài 36; 39; (SGK)
    4. Bài tập:
    Giải phương trình:
    a. 2x4 + x2 – 6 = 0

    b.

    c. (x – 2)(2x2 + 11x + 12) = 0
    Bài tập về nhà: Bài 34a,b; 35b,c; 36; 37a,b. ( SGK/56)
    Giải phương trình:
    (2x4 + 5x2 – 7)( ) = 0
     
    Gửi ý kiến