Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Như Cảnh)
  • (Đoàn Minh Lộc)

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20150530_154456.jpg IMG_20151119_160323.jpg IMG_20160306_184538.jpg IMG_20160306_190123.jpg IMG_20160306_184529.jpg IMG_20160317_092516.jpg IMG_20160317_092754.jpg IMG_20160317_102530.jpg IMG_1221.jpg IMG_1220.jpg IMG_1219.jpg IMG_1218.jpg IMG_1217.jpg IMG_1204.jpg IMG_1203.jpg IMG_1201.jpg IMG_0963.jpg IMG_20150328_081711.jpg IMG_20150328_094839.jpg IMG_20150328_081351.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư Viện trực tuyến Phòng GD&ĐT Huyện Hướng Hóa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de a

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Phước Hoà (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:34' 26-05-2011
    Dung lượng: 334.0 KB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD&ĐT Hướng Hóa
    Trường THCS Lao Bảo
    Họ và tên:……………………..
    Đề kiểm tra học kỳ II lớp 7G
    Thời gian 45 phút (đề A)
    Ngày kiểm tra: …/…/…./ ngày trả:…/…/…..
    
    Điểm
    Lời phê của thầy cô giáo
    
    Ma Trận
    Tên Chủ đề
    (nội dung, chương)
    Nhận biết
    (cấp độ 1)
    Thông hiểu
    (cấp độ 2)
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    (cấp độ 3)
    Cấp độ cao
    (cấp độ 4)
    
    
    Trình bày DL bằng biểu đồ
    Số tiết (2/4):
    CKT, KN kiểm tra: Khái niệm về biểu đồ, các dạng biểu đồ thông dụng (C1)
    
    
    
    
    
    Số câu: (t.g) 1
    Số điểm:2.5
    Tỉ lệ: 25
    Số câu: (t.g) 1
    Số điểm:2.5
    
    
    
    Số câu: 1
    Số điểm:2.5
    Tỷ lệ: 25
    
    Định dạng trang tính
    Số tiết (2/4):
    
    C KT, KN kiểm tra: Định dạng hiển thị dữ liệu ô tính c2
    
    
    
    
    Số câu : (t.g) 1
    Số điểm: 1
    Tỉ lệ 10
    
    Số câu:1
    Số điểm: 1
    
    
    Số câu: 1
    Số điểm:1
    T ỷ l ệ: 10
    
    Phần mềm học tập
    Số tiết (2/6):
    
    
    CKT, KN kiểm tra:Kỹ năng vẽ hình với Gegebra
    
    
    
    Số câu : (t.g)1
    Số điểm:2
    Tỉ lệ 20
    
    
    Số câu: (t.g)1
    Số điểm:2
    
    Số câu: 1
    Số điểm:2
    T ỷ l ệ: 20
    
    Lập công thức tính toán
    Số tiết (2/4):
    
    
    
    CKT, KN kiểm tra sử dụng các hàm if, max, min, averege c4
    
    
    Số câu : (t.g) 1
    Số điểm:2,5
    Tỉ lệ 25
    
    
    
    Số câu: 0.75
    Số điểm:2,5
    Số câu: 0.75
    Số điểm:2
    T ỷ l ệ: 25
    
    Sắp xếp và lọc dữ liệu
    Số tiết (2/4):
    
    
    
    CKT, KN kiểm tra lọc dữ liệu với nhiều tiêu chí c4
    
    
    Số câu : (t.g) 1
    Số điểm:2
    Tỉ lệ 20
    
    
    
    Số câu: (t.g)1
    Số điểm:2
    Số câu: 0.25
    Số điểm:2
    T ỷ l ệ: 20
    
    Tổng số câu: 4
    T số điểm: 10

    Số câu: (t.g)1
    Số điểm: 2,5
    Tỷ lệ: 25
    Số câu: 1
    Số điểm: 1
    Tỷ lệ: 10
    Số câu: 1
    Số điểm:2
    Tỷ lệ: 20
    Số câu: (1
    Số điểm:45
    Tỷ lệ: 45
    Số câu: 4
    Số điểm:10
    Tỉ lệ: 100%
    
    Đề
    Câu 1:(2.5đ) Hãy cho biết mục đích của việc sử dụng biểu đồ? Có mấy dạng biểu đồ cơ bản, ý nghĩa của nó?
    Câu 2: (1đ) Giả sử có lúc ta nhập dữ liệu dạng ngày tháng như sau: 03/04/2011 rồi nhấn enter thì ô tính hiển thị 3-Apr-11, lổi này khắc phục thế nào?
    Câu 3:(2đ) Phần mềm Geogebra là gì? Nêu các bước vẽ một đường tròn nội tiếp trong đường tròn (hình bên)
    Câu 4:(4.5đ) cho bảng tính sau:
    4.1) Tính điểm bình quân = (Điểm thực hành X 2 + điểm lý thuyết)/3
    4.2) Kết quả Đỗ/hỏng: Đỗ: nếu có điểm bình quân >=5 và không có môn nào dưới 2; Hỏng: T. hợp ngược lại
    4.3) Loại giỏi: Bình quân >=9.0
    Loại khá: Bình quân>=7
    Loại trung bình: Bình quân >=5
    4.4) Tính điểm cao nhất, thấp nhất.
    4.5. Nêu các bước lọc ra những Học viên ở khu vực A hoặc B và xếp loại giỏi (2đ) Đáp án và hướng dẫn chấm.
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    Câu 1
    (2,5đ)
    Mục đích của việc sử dụng biểu đồ giúp người đọc dễ quan sát các số liệu, dễ đoán được xu thế tăng giảm của số liệu
    Biểu đồ có 3 dạng chính
    Biểu đồ cột : Dùng để so sánh dữ liệu có trong
     
    Gửi ý kiến