Chào mừng quý vị đến với Thư Viện trực tuyến Phòng GD&ĐT Huyện Hướng Hóa.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
De tieng anh 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Vũ Mạnh Điệp (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:32' 26-04-2009
Dung lượng: 77.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Vũ Mạnh Điệp (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:32' 26-04-2009
Dung lượng: 77.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Bình Sơn
Giáo viên ra đề: Vũ Trọng Hào
Đề kiểm tra giữa kỳ i
Môn: Anh văn 6
Thời gian: 45 ms
I. Điền “am” “is” “are” vào các chỗ trống trong các câu sau:
1. I...............................................a student.
2. She.............................................a teacher.
3. They.............................................students.
4. Lan.............................................a doctor.
5. We.............................................in the classroom.
6. My mother..........a teacher.
II. Nối câu ở cột A với câu cột B sao cho phù hợp.
A
B
1. What is your name ?
a. I am twelve years old.
2. How are you?
b. It is H- A - I
3. How old are you ?
c. My name is Ba.
4. What is this ?
d. There are five people in my family.
5. How do you spell your name?
e. I am fine, thanks.
6. How many people are there in your family?
f. It is a board.
1-................................... 2-................................... 3-................................... 4-................................... 5-................................... 6-.................................
III. Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
1. name/ is/ my/ Lan.
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
2. live/ where/ you/ do?
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
IV. Chọn môt từ thích hợp điền vào chỗ trống trong mỗi câu sau:
spell - is - live - name
1. What is your...................................?
2. Her name ...................................Hoa.
3. How do you...................................your name ?
4. I...................................on Quang Trung street.
BGH Duyệt Giáo viên bộ môn
( Ký, ghi rõ họ tên)
Trường THCS Bình Sơn
Giáo viên ra đề: Vũ Trọng Hào
Đáp án Anh 6 giữa kỳ I
I. 3 điểm (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm).
1. am
2. is
3. are
4. is
5. are
6. is
II. 3 điểm (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm).
1. c
2. e
3.a
4. f
5. b
6. d
III. 2 điểm (Mỗi câu trả lời đúng 1 điểm).
1. My name is Lan
2. Where do you live?
IV. 2 điểm (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm).
1.name
2. is
3. spell
4. live
BGH Duyệt Giáo viên bộ môn
( Ký, ghi rõ họ tên)
Trường THCS Bình Sơn
Giáo viên ra đề: Vũ Trọng Hào
Đề kiểm tra cuối kỳ I
Môn: Anh văn 6
Thời gian: 45 ms
I. tròn a,b hoặc c để hoàn thiện các câu sau:
1. I go to school …………. 6:30.
a, on b, in c, at
2. We have math………… Monday.
a, at b, on c, in
3. He……… TV.
a, watch b, watchs c, watches
4. What time…………. he have breakfast?
a, do b, does c, in
5. ……………do you live?
a, Where b, What c, When
6. How……………. people are there in your class?
a, many b, any c, much
7. She………… in a house.
a, don`t live b, doesn`t c, doesn`t live
8. There is a yard in………. of the house.
a, near b, front c, next to
II. động từ trong ngoặc cho phù hợp .
1. He (go).............................. to school every morning.
2. We (listen).......................... to music every day.
3. Ba (get)................................ up at 5:30.
4. What she (do)..... now? ->5. She (do).......... her homework at this moment.
III. Nối câu ở cột A với câu ở cột B sao cho phù hợp
Giáo viên ra đề: Vũ Trọng Hào
Đề kiểm tra giữa kỳ i
Môn: Anh văn 6
Thời gian: 45 ms
I. Điền “am” “is” “are” vào các chỗ trống trong các câu sau:
1. I...............................................a student.
2. She.............................................a teacher.
3. They.............................................students.
4. Lan.............................................a doctor.
5. We.............................................in the classroom.
6. My mother..........a teacher.
II. Nối câu ở cột A với câu cột B sao cho phù hợp.
A
B
1. What is your name ?
a. I am twelve years old.
2. How are you?
b. It is H- A - I
3. How old are you ?
c. My name is Ba.
4. What is this ?
d. There are five people in my family.
5. How do you spell your name?
e. I am fine, thanks.
6. How many people are there in your family?
f. It is a board.
1-................................... 2-................................... 3-................................... 4-................................... 5-................................... 6-.................................
III. Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
1. name/ is/ my/ Lan.
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
2. live/ where/ you/ do?
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
IV. Chọn môt từ thích hợp điền vào chỗ trống trong mỗi câu sau:
spell - is - live - name
1. What is your...................................?
2. Her name ...................................Hoa.
3. How do you...................................your name ?
4. I...................................on Quang Trung street.
BGH Duyệt Giáo viên bộ môn
( Ký, ghi rõ họ tên)
Trường THCS Bình Sơn
Giáo viên ra đề: Vũ Trọng Hào
Đáp án Anh 6 giữa kỳ I
I. 3 điểm (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm).
1. am
2. is
3. are
4. is
5. are
6. is
II. 3 điểm (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm).
1. c
2. e
3.a
4. f
5. b
6. d
III. 2 điểm (Mỗi câu trả lời đúng 1 điểm).
1. My name is Lan
2. Where do you live?
IV. 2 điểm (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm).
1.name
2. is
3. spell
4. live
BGH Duyệt Giáo viên bộ môn
( Ký, ghi rõ họ tên)
Trường THCS Bình Sơn
Giáo viên ra đề: Vũ Trọng Hào
Đề kiểm tra cuối kỳ I
Môn: Anh văn 6
Thời gian: 45 ms
I. tròn a,b hoặc c để hoàn thiện các câu sau:
1. I go to school …………. 6:30.
a, on b, in c, at
2. We have math………… Monday.
a, at b, on c, in
3. He……… TV.
a, watch b, watchs c, watches
4. What time…………. he have breakfast?
a, do b, does c, in
5. ……………do you live?
a, Where b, What c, When
6. How……………. people are there in your class?
a, many b, any c, much
7. She………… in a house.
a, don`t live b, doesn`t c, doesn`t live
8. There is a yard in………. of the house.
a, near b, front c, next to
II. động từ trong ngoặc cho phù hợp .
1. He (go).............................. to school every morning.
2. We (listen).......................... to music every day.
3. Ba (get)................................ up at 5:30.
4. What she (do)..... now? ->5. She (do).......... her homework at this moment.
III. Nối câu ở cột A với câu ở cột B sao cho phù hợp
 






Các ý kiến mới nhất