Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Như Cảnh)
  • (Đoàn Minh Lộc)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20150530_154456.jpg IMG_20151119_160323.jpg IMG_20160306_184538.jpg IMG_20160306_190123.jpg IMG_20160306_184529.jpg IMG_20160317_092516.jpg IMG_20160317_092754.jpg IMG_20160317_102530.jpg IMG_1221.jpg IMG_1220.jpg IMG_1219.jpg IMG_1218.jpg IMG_1217.jpg IMG_1204.jpg IMG_1203.jpg IMG_1201.jpg IMG_0963.jpg IMG_20150328_081711.jpg IMG_20150328_094839.jpg IMG_20150328_081351.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư Viện trực tuyến Phòng GD&ĐT Huyện Hướng Hóa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Festival

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trần Trọng Quang
    Người gửi: Trần Trọng Quang
    Ngày gửi: 18h:41' 31-03-2009
    Dung lượng: 4.4 MB
    Số lượt tải: 86
    Số lượt thích: 0 người
    Tom likes swimming and sunbathing.
    (Tom should go to Ha Long bay or Nha Trang)
    2. David is interested in ancient cities.
    (David should go to Hue city or Hoi An.)
    3. Huckleberry likes mountain-climbing.
    (Huckleberry should go to Sapa.)
    Tom, David and Huckleberry are going to visit Vietnam and they need advice on where to go.
    Where should these people go?

    - fetch (v):
    - participate (v)

    tham gia
    - rub (v):

    cọ xát
    đi lấy
    = take part in:
    judge
    yell
    award

    fetch (v): đi lấy
    - rub (v): cọ xát
    - participate (v) = take part in: tham gia
    - judge (n): giám khảo
    yell (v): reo hò, cổ vũ
    award v): trao giải


    Rice-cooking festival
    Water-fetching contest
    Fire-making contest
    Rice-cooking contest
    Rice-cooking festival
    ( to make a fire )
    (to fetch water)
    (to cook rice)
    1 2 3
    a, take part in the water-fetching contests.
    b, One person has to collect
    c, The fire is made without matches or lighters.
    d, Pieces of are used to make fire .
    e, In the final contest, the taste the rice.
    f, The grand prize is given to the team with the most points.
    F
    F
    T
    F
    F
    III. True /False statements:
    T
    Two team members
    four water bottles.
    wood
    team members
    (Only one team member)
    (one water bottle)
    (bamboo)
    (judges)
    IV. Consolidation
    How many competitions are there in the rice-cooking festivals ?
    There are 3 competitions.
    2. What are they ?
    Water-fetching, Fire-making and Rice-cooking.
    - Learning new words.
    - Practise speaking the dialogue with your partner.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓