Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Như Cảnh)
  • (Đoàn Minh Lộc)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20150530_154456.jpg IMG_20151119_160323.jpg IMG_20160306_184538.jpg IMG_20160306_190123.jpg IMG_20160306_184529.jpg IMG_20160317_092516.jpg IMG_20160317_092754.jpg IMG_20160317_102530.jpg IMG_1221.jpg IMG_1220.jpg IMG_1219.jpg IMG_1218.jpg IMG_1217.jpg IMG_1204.jpg IMG_1203.jpg IMG_1201.jpg IMG_0963.jpg IMG_20150328_081711.jpg IMG_20150328_094839.jpg IMG_20150328_081351.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư Viện trực tuyến Phòng GD&ĐT Huyện Hướng Hóa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    GIAO AN DAI 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Triền Phúc (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:53' 07-04-2009
    Dung lượng: 268.9 KB
    Số lượt tải: 20
    Số lượt thích: 0 người
    Chương II HÀM SỐ - ĐỒ THỊ
    Ngày tháng năm 2005
    Tiết 23: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
    A. MỤC TIÊU:
    HS biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận. Nhận biết 2 đại lượng có tỉ lệ thuận hay không?
    Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận.
    Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của đại lượng kia.
    B. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
    Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ.
    C. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
    GV:
    Bảng phụ ghi định nghĩa, tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận. Bài tập ?3 và bài tập 2-3.
    HS:
    Bảng hoạt động nhóm. Ôn lại đại lượng tỉ lệ thuận đã học
    D. TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
    1. Ổn định lớp học:
    2: Bài cũ:
    3: Giảng bài:
    Hoạt động 1
    GIỚI THIỆU CHƯƠNG MỚI
    
    GV: Giới thiệu chương "Hàm số và đồ thị".
    HS: Nhắc lại khái niệm đại lượng tỉ lệ thuận đã học ở tiểu học. Cho ví dụ cụ thể.
    Thời gian và quãng đường đi trong chuyển động đều.
    Số tiền và số hàng mua được.
    
    Hoạt động 2
    ĐỊNH NGHĨA
    
    GV: Cho HS làm ?1
    HS: Làm ?1
    Quãng đường đi S và thời gian t tính theo công thức.
    Khối lượng m và thể tích v tính theo công thức.
    GV: hãy rút ra nhận xét về sự giống nhau của các công thức trên.
    HS: Trả lời nhận xét.
    GV: Nêu định nghĩa.
    HS: Nhắc lại định nghĩa.

    GV: Cho HS làm ?2
    HS: Trả lời câu hỏi ?2
    HS: Làm tiếp ?3
    

    S = v.t ( S = 15.t
    m = D.v ( m = 7800.v


    Nhận xét: Các công thức đều giống nhau. Đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số
    Định nghĩa: SGK
    Công thức: y =k.x (k(0)
    y = k.x (hệ số k)
    y =Ġ.x (hệ sốĠ)
    
    Hoạt động 3
    TÍNH CHẤT
    
    GV: Cho HS làm ?4
    HS: Nghiên cứu đề bài
    Tìm hệ số k
    Tìm các giá trị tương ứng của y
    GV: Có nhận xét gì về tỉ số giữa các giá trị tương ứng giữa hai đại lượng.


    GV: Cho HS làm ?4 để củng cố hai tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận.
    x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận
    x
    x1 = 3
    x2 = 4
    x3 = 5
    x4 = 6
    
    y
    y1 = 6
    y2 = 8
    y3 =10
    y4= 12
    
     y1 = k.x1 ( k = 
    y2 = k.x2 ( y2 = 2.4 = 8
    => 
    
    => 
    
    Hoạt động 4
    LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
    
    Bài 1: GV nêu yêu cầu đề:
    x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. x = 6 thì y = 4.
    a) Tìm k?
    b) Tìm công thức biểu diễn y theo x?
    HS làm vào vở nháp.




    GV: Cho HS làm bài 2:
    x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận.
    HS: Điền số thích hợp vào ô trống.
    Bài 1:
    Vì x và y tỉ lệ thuận nên
    
    nên:
    
    Khi x = 9 => 
    Bài 2:
    Ta có x4 = 2; y4 = 4
    Mà y4 = k.x4 => k = y4:x4
    x
    -3
    -1
    1
    2
    5
    
    y
    6
    2
    -2
    -4
    -10
    
    k = -4:2 = -2
    
    E. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
    Học thuộc định nghĩa.
    Nắm vững các tính chất.
    Làm các bài tập: 1, 2, 4-7 SGK.

    Thứ...ngày...tháng .. năm 200
    Tiết 24: `24. MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
    A. MỤC TIÊU:
    Học xong bài này HS cần phải biết được cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ.
    Có kỹ năng nhận dạng bài toán tỉ lệ thuận.
    B. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
    Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ.
    C. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
    GV:
    Bảng phụ chép các đề bài.
    HS
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓