Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Như Cảnh)
  • (Đoàn Minh Lộc)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20150530_154456.jpg IMG_20151119_160323.jpg IMG_20160306_184538.jpg IMG_20160306_190123.jpg IMG_20160306_184529.jpg IMG_20160317_092516.jpg IMG_20160317_092754.jpg IMG_20160317_102530.jpg IMG_1221.jpg IMG_1220.jpg IMG_1219.jpg IMG_1218.jpg IMG_1217.jpg IMG_1204.jpg IMG_1203.jpg IMG_1201.jpg IMG_0963.jpg IMG_20150328_081711.jpg IMG_20150328_094839.jpg IMG_20150328_081351.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư Viện trực tuyến Phòng GD&ĐT Huyện Hướng Hóa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hệ thức Viet

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THCS Lao Bảo
    Người gửi: Võ Như Cảnh
    Ngày gửi: 15h:06' 02-04-2009
    Dung lượng: 720.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Nhà toán học : Phrăng-xoa Vi-ét
    ( 1540 - 1603 )
    LUYỆN TẬP
    Tiết 58
    A) Chữa bài tập.
    B) Luyện tập.



    Câu1: Phát biêủ định lí Vi-ét .
    Câu 2: Sửa bài tập 25 b,c (tr 52 sgk) :
    Đối với mỗi phương trình sau,kí hiệu x1và x2 là hai nghiệm (nếu có).Không giải phương trình ,hãy điền vào những chỗ trống (..)
    b) 5x2 - x - 35 = 0 ,
    ? =......,, , x1 + x2 =........, , x1x2 =...... ;

    c) 8x2 - x + 1 = 0 ,
    ? =....., , x1 + x2 =.....,, , x1x2=.............;





    Câu 1: Nêu các cách nhẩm nghiệm phương trình bậc hai ax2+ bx + c = 0 (a? 0 )

    Câu 2: Hãy nhẩm nghiệm các phương trình sau:
    1)Bài tập 26 b,c (tr 53 sgk) :
    b) 7x2 + 500x - 507 = 0 ,
    c) x2 - 49x - 50 = 0 ,
    2)Bài tập 27a (tr 53 sgk) :
    a) x2 - 7x + 12 = 0 ,



    A) CHỮA BÀI TẬP
    Yêu cầu 1
    Yêu cầu 2

    Câu1: Phát biêủ định lí Vi-ét . (sgk)
    Câu 2: Sửa bài tập 25 b, c tr 52 sgk:

    b) 5x2 - x - 35 = 0 .
    ? =..........., , x1 + x2 =...... .; x1x2 =......;

    c) 8x2 - x + 1 = 0 .
    ? =..........,




    Phương trình không có nghiệm. Do đó không có tổng x1 + x2 và tích x1x2 .


    Khi tính tổng và tích hai nghiệm phương trình bậc hai không chứa tham số ta thực hiện theo hai bước sau:
    Bước 1: Kiểm tra phương trình có nghiệm hay không .
    ? Ta tính: ? (hoặc ?`)









    A) CHỮA BÀI TẬP
    701
    -7
    Lưu ý
     Ñaëc bieät neáu a vaø c traùi daáu thì phöông trình luoân coù nghieäm.
    Nếu phương trình không có nghiệm thì không có tổng x1+ x2 và tích x1x2 .

    Trả lời yêu cầu 1
    -31
    2) Sửa bài tập 27 a (tr 53 sgk):
    a) x2 - 7x + 12 = 0
    Vì 3 + 4 = 7 và 3.4 = 12 nên phương trình có hai nghiệm là: x1= 3 ; x2 =4.
    Trả lời yêu cầu 2
    A) CHỮA BÀI TẬP
    Pt : ax2 + bx + c = 0 (a ? 0 )
    Nếu a + c = - b thì ta có a + b + c = 0
    Nếu a + c = b thì ta có a - b + c = 0
    Chú ý

    B) LUYỆN TẬP
    1)Bài tập (thực hiện trên phiếu học tập)
    1,5 x2 - 1,6x + 0,1 = 0

    Nghiệm của Pt là :
    x1 = ......; x2 = ......


    d ) x2 - 7 x + 10 = 0

    Nghieäm cuûa Pt laø :
    x1 = ………………….. ; x2 = ………………….

    b) mx2 + ( m -1 ) x - 1 = 0 (m ? 0)

    Nghiệm của Pt là :
    x1 = ........... ; x2 = ..............


    c) ( 2 - ) x2 + 2 x – (2+ ) = 0

    Nghieäm cuûa Pt laø :
    x1 = …..….…. ; x2 = …………………….….



    1
    2
    5
    1
    Vì a + b + c = 1,5 - 1,6 + 0,1 = 0 nên
    Vì a - b + c = m - ( m - 1 ) - 1 = 0 nên
    V ì 5 + 2 = 7 và 5. 2 = 10 nên
    Nhẩm nghiệm các phương trình sau:
    - 1
    B) LUYỆN TẬP
    2) Baøi taäp 30 a sgk:
    Cho pt : x2 - 2x + m = 0
    Tìm m để pt có nghiệm, rồi tính tổng và tích các nghiệm theo m.
    Cách tìm m để phương trình bậc hai có nghiệm .
    Tính: ? ( hoặc ?` )

    Tính tổng và tích:
    2. Lập luận:
    Giải bất phương trình ? ? 0 ( hoặc ?` ? 0 ) tìm m.
    3. Trả lời:
    Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi ? ? 0 ( hoặc ?` ? 0 )
    B) LUYỆN TẬP
    2) Baøi taäp 30 a sgk:
    Cho pt : x2 - 2x + m = 0
    Tìm m để pt có nghiệm, rồi tính tổng và tích các nghiệm theo m.
    Bài Giải
    Pt : x2 -2x + m = 0 (a = 1; b = -2; b/ = -1; c = m )
    Tìm m để phương trình có nghiệm
    ?/ = b/2 - a.c = 1- m
    Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi ?/ ? 0 Hay 1-m ? 0
    Do đó m ? 1
    Vậy m ? 1 thì phương trình có nghiệm.

    Tính tổng và tích:
    B) LUYỆN TẬP
    2) Baøi taäp 30 a sgk:
    Cho pt : x2 - 2x + m = 0
    Tìm m để pt có nghiệm, rồi tính tổng và tích các nghiệm theo m.
    Chú ý
    Khi tính tổng và tích hai nghiệm phương trình bậc hai có chứa tham số ta cần thực hiện :
    Tìm điều kiện tham số để phương trình có nghiệm.
    Tính tổng và tích hai nghiệm theo hệ thức Vi-ét .
    Khai thác bài toán:
    Không giải phương trình
    Tính x12 + x22 theo m ?

    B) LUYỆN TẬP
    2) Baøi taäp 30 a sgk:
    Cho pt : x2 - 2x + m = 0
    Tìm m để pt có nghiệm, rồi tính tổng và tích các nghiệm theo m.
    Khai thác bài toán:
    Không giải phương trình
    Tính x12 + x22 theo m ?
    Pt : x2 - 2x + m = 0 có hai nghiệm là x1 và x2
    Cách tính x12 + x22 :
    Bước 1: Biến đổi x12+ x22 theo x1+ x2 và x1x2 .
    x12 + x22 = ( x1+ x2)2 - 2 x1x2
    Bước 2: Áp dụng hệ thức Vi-ét tính x1+ x2 và x1x2 .
    Bước 3: Tính x12+ x22
    x12+ x22= S2 - 2.P
    Tính x13+ x23 theo m ?

    B) LUYỆN TẬP
    2) Baøi taäp 30 a sgk:
    Cho pt : x2 - 2x + m = 0
    Tìm m để pt có nghiệm, rồi tính tổng và tích các nghiệm theo m.
    Khai thác bài toán:
    Không giải phương trình
    Tính x12 + x22 theo m ?
    Tính x13+ x23 theo m ?

    Pt : x2 -2x + m = 0 có hai nghiệm là x1 và x2
    Cách tính x13 + x23 :
    Bước 1: Biến đổi x13+ x23 theo x1+ x2 và x1x2 .
    x13 + x23 = ( x1+ x2) (x12 + x22 - x1x2 )
    Mà x12 + x22 = ( x1+ x2)2 - 2 x1x2
    Nên x13 + x23 = ( x1+ x2) [ (x1 + x2)2 - 3x1x2 ]
    Bước2: Áp dụng hệ thứcVi-ét tính x1+ x2 và x1x2 .
    Bước 3: Tính x13+ x23
    x13+ x23= S3 - 3PS
    Do đó x13 + x23 = ( x1+ x2)3 - 3x1x2(x1 + x2)
    Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là nghiệm phương trình
    x2 - Sx + P = 0
    Tìm hai số u và v biết:
    b) u + v = - 42
    u.v = - 400
    u, v là nghiệm của pt:
    x2 + 42 x - 400 = 0
    B) LUYỆN TẬP
    3) Bài tập 32 sgk tr 54.
    Giải phương trình ta được:
    x1 = 8, x2= - 50
    c) u - v = 5
    u.v = 24
    Vậy u = 8 , v = - 50
    Hoặc u = - 50 , v = 8
    Bài Giải
    Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là nghiệm phương trình
    x2 - Sx + P = 0
    Tìm hai số u và v biết:
    a) u + v = - 42
    u.v = - 400
    B) LUYỆN TẬP
    3) Bài tập 32 sgk tr 54.
    b) u - v = 5
    u.v = 24
    Hướng Dẫn
    Ta có : u - v = 5
    ? S = u + (-v) = 5
    Và u .v = 24
    ? P = u.(-v) = - 24
    Do đó u , (- v) là nghiệm của phương trình:
    x2 - 5 x - 24 = 0
    Vườn hoa trường có dạng hình chữ nhật.
    Tìm a và b ?
    Biết diện tích : 156 m2 ; chu vi : 50 m .
    ?
    Có chiều dài a mét , chiều rộng b mét .
    Chiều dài : a = 13 m .
    Chiều rộng : b = 12 m .
    Chứng tỏ rằng nếu phương trình ax2 + b x + c = 0 có nghiệm là x1, , x2 thì tam thức ax2 + bx + c phân tích được thành nhân tử như sau:
    a x2 + bx + c = a ( x - x1) (x - x2 )

    a x2 + b x + c = a ( x - x1 ) ( x - x2) .
    = a [ x2 - ( x1 + x2 )x + x1.x2 ]
    = a [ ( x2 - x1x2) - (x2 x - x1.x2) ]
    = a ( x - x1) ( x - x2)
    Hướng Dẫn
    Áp dụng.
    Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
    a) 2x2 - 5 x + 3
    T a có : a x2 + b x + c =
    B) LUYỆN TẬP
    4) Bài tập33 sgk tr 54.
    Chứng minh :
    a x2 + b x + c = a ( x - x1 ) ( x - x2) .
    V ậy:

    Chứng tỏ rằng nếu phương trình ax2 + b x + c = 0 có nghiệm là x1, , x2 thì tam thức ax2 + bx + c phân tích được thành nhân tử như sau:
    a x2 + bx + c = a ( x - x1) (x - x2 )

    Áp dụng.
    Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
    a) 2x2 - 5 x + 3
    B) LUYỆN TẬP
    4) Bài tập33 sgk tr 54.
    Giải
    T a có :
    Pt : 2 x2 - 5 x + 3 = 0
    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
    3. Bài tập khuyến khích :
    Ôn lại các bài tập đã giải ,hoàn thành các bài tập có hướng dẫn.
    Bài tập về nhà : 29 , 30 (b ) , 31 (b) , 32 (b) , 33 (b) trang 54 sgk .
    3) Bài tập khuyến khích
    3. Bài tập khuyến khích :
    Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình : 2x2 + 5x - 3 = 0 , không giải phương trình.
    a) Tính x1 - x 2 .
    Tiết 59 : Kiểm tra 1 tiết .
    Hướng Dẫn
    Tính x1 - x2
    (x1 - x2 )2 = ?
    Suy ra x1 - x2 = ?
    Pt cần tìm là : x2 - Sx + P = 0
     
    Gửi ý kiến