Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Như Cảnh)
  • (Đoàn Minh Lộc)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20150530_154456.jpg IMG_20151119_160323.jpg IMG_20160306_184538.jpg IMG_20160306_190123.jpg IMG_20160306_184529.jpg IMG_20160317_092516.jpg IMG_20160317_092754.jpg IMG_20160317_102530.jpg IMG_1221.jpg IMG_1220.jpg IMG_1219.jpg IMG_1218.jpg IMG_1217.jpg IMG_1204.jpg IMG_1203.jpg IMG_1201.jpg IMG_0963.jpg IMG_20150328_081711.jpg IMG_20150328_094839.jpg IMG_20150328_081351.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư Viện trực tuyến Phòng GD&ĐT Huyện Hướng Hóa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra 1 tiết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Văn Khánh (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:04' 23-04-2009
    Dung lượng: 34.5 KB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Lao Bảo KIỂM TRA 1 TIẾT
    Họ và tên:……………………………. Môn: Vật Lý 6
    Lớp:…………
    Điểm
    Lời phê của thầy cô giáo



    
    I. Hãy chọn đơn vị đo phù hợp ở cột bên phải để kết hợp với câu bên trái để tạo thành câu trả lời đúng?
    1. Đơn vị đo độ dài là
    2. Đo thể tích vật rắn không thấm nước bằng cách
    3. Đơn vị đo khối lượng là
    4. Đo khối lượng bằng dụng cụ là
    a. Cân
    b. Mét (m)

    c. Dùng bình chia độ và dùng bình tràn
    d. kg
    
     II. Hãy khoanh tròn trước những câu trả lời đúng?
    Người ta dùng một bình chia độ chứa một lượng nước có thể tích là
    V1 = 35cm3. Khi thả hòn đá vào bình, mực nước trong bình dâng lên đến thể tích V2 = 75cm3. Hỏi thể tích của hòn đá là bao nhiêu?
    A. V = 32cm3 B. V = 46cm3
    C. V = 40cm3 D. V = 47cm3
    2. Quả nặng treo trên lò xo vẫn đứng yên, tại sao?
    A. Vì không chịu tác dụng của một lực nào cả.
    B. Vì chịu lực kéo của lò xo.
    C. Vì chịu lực hút của trái đất.
    D. Vì lực kéo của lò xo cân bằng với lực hút của Trái Đất.
    3. Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật bằng:
    A. thể tích bình tràn.
    B. thể tích bình chứa.
    C. thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa.
    D. thể tích nước còn lại trong bình tràn.
    III. Hãy điền từ thích hợp vào ô trống.
    1. Trọng lực có phương……………………và có chiều……………………………
    2. Hai lực cân bằng là hai lực…………..như nhau, có cùng…………nhưng………
    chiều.
    3. 10 kg = …………..g. 80tạ = ……………kg
    4. 1dm3 = …………...cm3 1 lit = ……………cc
    IV.
    1. Hãy tính trọng lượng của các vật sau:
    a. Một quả trứng 600g
    b. 3kg đường.
    2. Hãy tìm 1 ví dụ về lực tác dụng làm vật biến đổi chuyển động? 1 ví dụ về 2 lực cân bằng?
    BÀI LÀM

    ……………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
     
    Gửi ý kiến