Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Như Cảnh)
  • (Đoàn Minh Lộc)

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20150530_154456.jpg IMG_20151119_160323.jpg IMG_20160306_184538.jpg IMG_20160306_190123.jpg IMG_20160306_184529.jpg IMG_20160317_092516.jpg IMG_20160317_092754.jpg IMG_20160317_102530.jpg IMG_1221.jpg IMG_1220.jpg IMG_1219.jpg IMG_1218.jpg IMG_1217.jpg IMG_1204.jpg IMG_1203.jpg IMG_1201.jpg IMG_0963.jpg IMG_20150328_081711.jpg IMG_20150328_094839.jpg IMG_20150328_081351.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư Viện trực tuyến Phòng GD&ĐT Huyện Hướng Hóa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ktra 1 tiet

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Danh Huân (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:05' 25-04-2009
    Dung lượng: 51.0 KB
    Số lượt tải: 50
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS LIÊN LẬP


    KIỂM TRA 1 TIẾT
    MÔN TIN HỌC LỚP 8
    Thời gian45 phút ( Không kể thời gian giao đề )
    
    Họ và tên: ………………………………………………Lớp 8:…………………………

    Ma trận đề:

    Nội dung
    Đánh giá

    Chuẩn đánh
    giá
    Làm quen với CT và NNLT
    Chương trình máy tính và dữ liệu
    Sử dụng biến trong chương trình
    
    Nhận biết
    Câu 1,2,3,4,5,6
    Câu 8,9,10
    Câu 7
    
    Thông hiểu
    
    Câu 12,13
    Câu 11
    
    
    I.Trắc nghiệm khách quan (4điểm)
    Trong mỗi câu từ 1 đến 10 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng.
    Các thành phần của NNLT là:
    A.Các từ khoá và tên
    B. Bảng chữ cái, các từ khoá và tên.
    C. Bảng chữ cái và các qui tắc
    D. Bảng chữ cái và các từ khoá.
    [
    ]
    Trong các tên sau, tên nào hợp lệ trong Pascal
    A. . #Tamgiác; B.Hinh_chu_ nhat! C. Hinh_thoi;
    D. 1Hinh_binh_hanh;
    [
    ]
    Các từ khoá viết sai
    A. Pro_gram B. Uses C. Begin D. End
    [
    ]
    Đâu là các từ khoá trong PASCAL:
    A. Program, end, begin, Readln, lop8a. B. Program, then, for , mot, hai, ba.
    C. Lop82, uses, begin, end. D. Program, end, begin, var.
    [
    ]
    Cấu trúc chung của mọi chương trình gồm :
    A. Phần khai báo biến và phần thân chương trình
    B. Phần tên chương trình, phần khai báo và phần thân.
    C. Phân tên chương trình và phần khai báo
    D. Phần tên chương trình và phần thân
    [
    ]
    Để chạy chương trình Pascal ta nhấn tổ hợp phím:
    A. Ctrl + X B. Alt + F9 C. Ctrl+ F9 D. Alt +X
    [
    ]
    Trong Pascal khai báo nào sau đây là đúng
    A. Var tb: Real; B. Var 4hs:Integer;
    C. Const x:Real; D. Var R=30;
    [
    ]
    Giả sử A được khai báo là biến kiểu dữ liệu ký tự . X là biến với kiểu dữ liệu xâu. Các phép gán sau đây phép gán nào hợp lệ.
    A. Q:= 1234; B. X:= ‘1234’; C. Q := 1234; D. X:= Q;
    [
    ]
    25 mod 7 = …..
    A. 4 B. 5 C. 3 D. 2
    [
    ]
    63 div 8 =…..
    A. 8. B. 9. C. 7 D. 6
    [
    ]
    II. Tự luận(6điểm) :
    Câu 11(2đ): Nêu sự khác nhau giữa biến và hằng. Nêu VD về biến, VD về hằng.
    Câu 12(2đ): Viết các biểu thức toán dưới đây bằng ngôn ngữ Pascal
    A.

    B.

    Câu 13(2đ):
    Viết chương trình in ra màn hình thông báo như sau:
    PHONG GIAO DUC & DAO TAO HUONG HOA
    TRUONG THCS LIEN LAP
    TEN EM LA:…..

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
    I. Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng (0,4đ) x10 câu = 4điểm
    II. Phần tự luận:
    Câu 11(2đ): Nêu được mỗi ý 0,5đ)
    Hằng là một đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình (0,5đ)
    Ví dụ: Const (0,5đ)
    Dien_tich = 50;
    Chu_vi = 15;
    Biến là một đại lượng thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình (0,5đ)
    Ví dụ: Var (0,5đ)
    X,Y: Byte;
    Ket_qua: String;
    Câu 12(2đ): Mỗi câu viết đúng 1điểm
    A. 1+1/2+1/3+1/4 >= 2 (1đ)
    B. ((1/b+2)*a*a + c) <>(5/b+4)(a + c*c) (1đ)

    Câu 13(2đ):
    Program Bai_tap_kiem_tra;
    Uses crt;
    Begin
    Clrscr;
    Writeln (‘PHONG GIAO DUC & DAO TAO HUONG HOA’);
     
    Gửi ý kiến