Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Như Cảnh)
  • (Đoàn Minh Lộc)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20150530_154456.jpg IMG_20151119_160323.jpg IMG_20160306_184538.jpg IMG_20160306_190123.jpg IMG_20160306_184529.jpg IMG_20160317_092516.jpg IMG_20160317_092754.jpg IMG_20160317_102530.jpg IMG_1221.jpg IMG_1220.jpg IMG_1219.jpg IMG_1218.jpg IMG_1217.jpg IMG_1204.jpg IMG_1203.jpg IMG_1201.jpg IMG_0963.jpg IMG_20150328_081711.jpg IMG_20150328_094839.jpg IMG_20150328_081351.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư Viện trực tuyến Phòng GD&ĐT Huyện Hướng Hóa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bài 38 luyện tập 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: lê xuân trọng
    Người gửi: Trần Thị Kiều Trang
    Ngày gửi: 13h:13' 23-03-2009
    Dung lượng: 262.0 KB
    Số lượt tải: 325
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 1:Điền vào chổ trống
    Muối axit
    Axit brôm hidric
    Axit có ít oxi
    H2SO3
    Mg(OH)2
    Ba(OH)2
    H3PO4
    Al2(CO3)3
    Al2O3
    Đinotơ pentaoxit
    Caxi hidrosunfat
    Natri đihidrophotphat
    Bazơ không tan
    Muối axit
    Bazơ tan
    Oxit axit
    Axit có nhiều oxi
    Oxit bazo
    Muối trung hòa
    Axit không có oxi
    Bài 38: LUYỆN TẬP 7
    I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
    1. Nước
     - Thành phần hóa học định tính của hidro và oxi, tỉ lệ khối lượng:H- 1 phần, O- 8 phần
    - Tính chất của nước:
    + Tác dụng với kim loại bazơ + hidro
    2Na + H2O 2NaOH+ H2 
    + Tác dụng với một số oxit bazơ  bazơ
    CaO + H2O Ca(OH)2
    + Tác dụng với một số oxit axit axit
    P2O5 + 3H2O  2H3PO4
     Thành phần và tính chất của nước. ?

    Bài 38: LUYỆN TẬP 7
    I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
    2. Axit
     Phân tử axit gồm 1 hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit, các nguyên tử H này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
    - Công thức hóa học: HnA
    - Tên gọi:
    a. Axit có oxi
    * Axit có nhiều nguyên tử oxi:
    Tên axit: axit + tên phi kim + ic
    * Axit có ít nguyên tử oxi:
    Tên axit: axit + tên phi kim + ơ
    b. Axit không có oxi:
    Tên axit: axit+tên phi kim + hidric
    Hãy nêu khái niệm, CTHH,, tên gọi của axit. ?

    Bài 38: LUYỆN TẬP 7
    I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
    3. Bazơ
    4. Phân tử bazơ gồm gồm có một nguyên tử kim loại với một hay nhiều nhóm hidro xit (- OH)
    - Công thức hóa học: M(OH)n
    - Tên gọi:
    Tên bazơ: tên kim loại ( kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + hidroxit
     Hãy nêu khái niệm, CTHH,, tên gọi của bazơ ?

    Bài 38: LUYỆN TẬP 7
    I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
    4. Muối:
     Phân tử mưối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
    - Công thức hóa học: MmAn
    - Tên gọi:
    Tên muối :Tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + tên gốc axit
     Hãy nêu khái niệm, CTHH,, tên gọi của muối ?


    Bài 38: LUYỆN TẬP 7
    I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
    II. LUYỆN TẬP: Bài tập 1 SGK/ 132
     a/ K + H2O 
    Ca + H2O 
    Na2O + H2O 
    K2O + H2O 
    b/ SO2 + H2O 
    SO3 + H2O 
    N2 O5 + H2O 
    c/ NaOH + HCl  NaCl + H2O
    Al(OH)3+ H2SO4  Al2(SO4)3 + H2O
     Lập phương trình phản ứng các sơ đồ trên?


    2KOH+ H2
    2 NaOH
    2 KOH
    H2SO3
    2 HNO3
    H2SO4
    Ca(OH)2+ H2
    2
    2
    2
    3
    2
    Bài 38: LUYỆN TẬP 7
    I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
    II. LUYỆN TẬP: Bài tập 4 SGK/ 132
     Gọi CT của oxit: RxOy .
    %R = 100% - 60% = 40%

    = =

     (x . MR  32) 

     CT : SO3 lưu huỳnh trioxit.
    Biết khối lượng mol của một oxit là 80, %O = 60%. Xác định công thức của oxit đó và gọi tên.
    Bài 38: LUYỆN TẬP 7
    I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
    II. LUYỆN TẬP: Bài tập 5 SGK/ 132
     Al2O3+3H2SO4  Al2(SO4)3 +3H2O
    0,2 0,5 mol
    nAl2O3 nH2SO4

    Nhôm oxit còn dư sau phản ứng
    mAl2O3 =(0,6 - 0,2) . 102 = 40,8g
     Nhôm tác dụng với axit sunfuric theo phương trình phản ứng sau:Al2O3+3H2SO4  Al2(SO4)3 +3H2O
    Tính khối lượng muối nhôm sunfat được tạo thành nếu đã sử dụng 49g axit tác dụng với 60g nhôm oxit. Sau phản ứng chất nào còn dư, khối lượng bao nhiêu?
    DẶN DÒ
    -Chuẩn bị:
    +Chậu nước.
    +Vôi sống (CaO).
    +Xem nội dung bài thực hành 6.
    -Làm bài tập: 3, 4, SGK/132.
     
    Gửi ý kiến