Chào mừng quý vị đến với Thư Viện trực tuyến Phòng GD&ĐT Huyện Hướng Hóa.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
sat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:00' 06-04-2009
Dung lượng: 426.5 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:00' 06-04-2009
Dung lượng: 426.5 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
BÀI CŨ:
? Hãy nêu tính các chất hoá học của nhôm.
Phản ứng với phi kim ( có nhiệt độ)
-Phản ứng với dung dịch axit
- Phản ứng với dung dịch muối của kim loại hoạt động hoá học yếu hơn
- Nhôm còn có tính chất riêng ( Phản ứng với dung dịch kiềm)
SẮT
KHHH: Fe
NTK: 56
TIẾT 25:
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Sắt là kim loại màu trắng xám, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, có D= 7,86g/ cm3
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
1. Tác dụng với phi kim
Quan sát thí nghiệm sắt tác dụng với oxi và cho biết?
Hiện tượng?
Viết phương trình hoá học?
3Fe ( r ) + 2O2 ( k) t Fe3O4 (r )
. Tác dụng với Clo:
Quan sát thí nghiệm , thảo luận theo nhóm 2 học sinh và cho biết :
Hiện tượng
viết PTHH
Nhận xét về tính chất hoá học của sắt với phi kim?
2. Tác dụng với dung dịch Axit:
Quan sát thí nghiệm và viết PTHH qua thí nghiệm?
2Fe + 3Cl2 t 2 FeCl3
Fe( r ) + 2 HCl ( d d) FeCl2 (d d)+ H2 ( k)
BÀI TẬP:
Sắt tác dụng được với những chất nào sau đây ở điều kiện bình thường?
S B. HNO3 (đặc, nguội)
H2SO4 (đặc,nguội) D. H2SO4 (loãng)
E. Tác dụng với tất cả các chất
D
3. Tác dụng với dung dịch muối.
K, Ca, Na, Ba, Mn, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H, Cu, Hg, Ag, Pt, Au
Fe( r) + Pb(NO3)2 (dd)
Fe(NO3)2 ( d d) + Pb ( r )
?. Hãy nhận xét về tính chất hoá học của sắt
Sắt có những tính chất hoá học của kim loại như:
Tác dụng với phi kim, dung dịch axit, dung dịch muối của kim loại hoạt động hoá học yếu hơn.
BÀI TẬP:
Hãy chọn những phản ứng đúng theo tính chất hoá học của sắt?
1. Fe ( r ) + S t FeS ( r )
2. Fe (r ) + H2SO4 ( d d) FeSO4 (d d) + H2( K)
3. Fe(r) + ZnSO4 (d d) FeSO4(d D) + Zn( r)
4. Fe( r) + CuSO4 ( d d) FeSO4 ( d d)+ Cu( r)
5. Fe( r) + 2 AgNO3( d d) Fe(NO3)2( d d)+ 2Ag( r)
1
2
4
5
BÀI TẬP:
Hãy hoàn thành chuổi phản ứng hoá học sau?
FeCl2 Fe(NO3)2
Fe
FeCl3 Fe(OH)3
? Hãy nêu tính các chất hoá học của nhôm.
Phản ứng với phi kim ( có nhiệt độ)
-Phản ứng với dung dịch axit
- Phản ứng với dung dịch muối của kim loại hoạt động hoá học yếu hơn
- Nhôm còn có tính chất riêng ( Phản ứng với dung dịch kiềm)
SẮT
KHHH: Fe
NTK: 56
TIẾT 25:
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Sắt là kim loại màu trắng xám, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, có D= 7,86g/ cm3
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
1. Tác dụng với phi kim
Quan sát thí nghiệm sắt tác dụng với oxi và cho biết?
Hiện tượng?
Viết phương trình hoá học?
3Fe ( r ) + 2O2 ( k) t Fe3O4 (r )
. Tác dụng với Clo:
Quan sát thí nghiệm , thảo luận theo nhóm 2 học sinh và cho biết :
Hiện tượng
viết PTHH
Nhận xét về tính chất hoá học của sắt với phi kim?
2. Tác dụng với dung dịch Axit:
Quan sát thí nghiệm và viết PTHH qua thí nghiệm?
2Fe + 3Cl2 t 2 FeCl3
Fe( r ) + 2 HCl ( d d) FeCl2 (d d)+ H2 ( k)
BÀI TẬP:
Sắt tác dụng được với những chất nào sau đây ở điều kiện bình thường?
S B. HNO3 (đặc, nguội)
H2SO4 (đặc,nguội) D. H2SO4 (loãng)
E. Tác dụng với tất cả các chất
D
3. Tác dụng với dung dịch muối.
K, Ca, Na, Ba, Mn, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H, Cu, Hg, Ag, Pt, Au
Fe( r) + Pb(NO3)2 (dd)
Fe(NO3)2 ( d d) + Pb ( r )
?. Hãy nhận xét về tính chất hoá học của sắt
Sắt có những tính chất hoá học của kim loại như:
Tác dụng với phi kim, dung dịch axit, dung dịch muối của kim loại hoạt động hoá học yếu hơn.
BÀI TẬP:
Hãy chọn những phản ứng đúng theo tính chất hoá học của sắt?
1. Fe ( r ) + S t FeS ( r )
2. Fe (r ) + H2SO4 ( d d) FeSO4 (d d) + H2( K)
3. Fe(r) + ZnSO4 (d d) FeSO4(d D) + Zn( r)
4. Fe( r) + CuSO4 ( d d) FeSO4 ( d d)+ Cu( r)
5. Fe( r) + 2 AgNO3( d d) Fe(NO3)2( d d)+ 2Ag( r)
1
2
4
5
BÀI TẬP:
Hãy hoàn thành chuổi phản ứng hoá học sau?
FeCl2 Fe(NO3)2
Fe
FeCl3 Fe(OH)3
 






Các ý kiến mới nhất