Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Như Cảnh)
  • (Đoàn Minh Lộc)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20150530_154456.jpg IMG_20151119_160323.jpg IMG_20160306_184538.jpg IMG_20160306_190123.jpg IMG_20160306_184529.jpg IMG_20160317_092516.jpg IMG_20160317_092754.jpg IMG_20160317_102530.jpg IMG_1221.jpg IMG_1220.jpg IMG_1219.jpg IMG_1218.jpg IMG_1217.jpg IMG_1204.jpg IMG_1203.jpg IMG_1201.jpg IMG_0963.jpg IMG_20150328_081711.jpg IMG_20150328_094839.jpg IMG_20150328_081351.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư Viện trực tuyến Phòng GD&ĐT Huyện Hướng Hóa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    sinh 7 t55

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Đoàn Thanh Phong
    Ngày gửi: 17h:39' 20-03-2010
    Dung lượng: 46.0 KB
    Số lượt tải: 17
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 28.03.2007.
    Tiết 55: KIỂM TRA
    A.Mục tiêu: Qua tiết này nhằm kiểm tra đánh giá học sinh về:
    1.Kiến thức: - Các kiến thức đã học ở học kì II các lớp ĐVCXS.
    2.Kỹ năng: - Ứng dụng kiến thức vào thực tiễn.
    3.Thái độ: - Giáo dục ý thức chống tiêu cực trong kiểm tra và ý thức học tập.
    B.Phương pháp chủ yếu:
    - Vấn đáp trắc nghiệm và tự luận.
    C.Chuẩn bị: - GV: Đề kiểm tra.
    - HS: Ôn toàn bộ kiến thức đã học.
    D.Dự kiến đề kiểm tra:
    Câu 1: Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
    1. Những lớp động vật nào trong ngành ĐVCXS nêu dưới đây là động vật biến nhiệt, đẻ trứng?
    a. Chim, thú, bò sát. c. Cá xương , lưỡng cư, bò sát
    b. Thú,cá , lưỡng cư. d. Lưỡng cư , cá xương, chim.
    2. Châu chấu , Ếch đồng, Kanguru, thỏ ngoài các hình thức di chuyển khác còn có chung 1 hình thức di chuyển là:
    a. Đi b. Bò c. Nhảy đồng thời bằng hai chân sau d. Leo trèo
    3. Những động vật nào dưới đây thuộc lớp cá ?
    a. Cá voi, cá nhám, cá trích c. Cá ngựa, cá nhám, cá voi xanh
    b. Cá chép, lươn, cá heo. d. Cá thu, cá đuối, cá bơn.
    4. Báo và sói cũng thuộc bộ ăn thịt nhưng có những đặc điểm khác nhau như:
    a. Báo rình mồi vồ mồi còn sói đuổi bắt mồi. c. Cả b và a.
    b. Báo sống đơn độc, sói sống theo đàn.
    5. Những động vật nào dưới đây thuộc bộ gặm nhấm.
    a. Chuột đồng, sóc, nhím. b. Chuột chù, chuột chũi,chuột đàn.
    c. Sóc, dê, thỏ.
    6. Khỉ và vượn đều thuộc Bộ Khỉ, dựa vào đặc điểm cơ bản nào để phân biệt khỉ với vượn ?
    a. Khỉ đi bằng bàn chân. b. Khỉ có túi má và đuôi.
    c. Bàn tay, bàn chân khỉ có 5 ngón.
    7. Nhóm động vật nào sau đây thuộc Bộ ăn thịt ?
    a. Mèo, gấu, sư tử. b. Mèo, sư tử, báo, nai.
    c. Mèo, sư tử, báo, hổ.
    8. Lớp động vật nào có máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi ?
    a. Cá, lưỡng cư, chim. b. Cá, chim, thú.
    c. Cá, chim, thú, bò sát.
    Câu 2 .Cho bảng sau đây có 2 phần A và B với các ý không tương ứng nhau. Hãy sắp xếp lại cho tương ứng nhau.
    (A) Đặc điểm hệ tuần hoàn
     Các lớp động vật(B)
    Trả lời
    
    1. Tim 3 ngăn, hai vòng tuần hoàn, máu pha đi nuôi cơ thể.
    2. Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể.
    3. Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể.
    4. Tim 3 ngăn, tâm thất có vách ngăn hụt, 2 vòng tuần hoàn, máu pha đi nuôi cơ thể.
    a. Lớp Chim

    b. Lớp bò sát

    c. Lớp cá

    d. Lớp thú
    e. Lớp lưỡng cư
    1..............
    2..............
    3..............
    4.............

    
    Câu 3. Trình bày những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lượn ?
    Câu 4. Nêu đặc điểm chung và lợi ích của lớp bò sát.
    Câu 5. Nêu ưu điểm của hiện tượng thai sinh so với đẻ trứng và noãn thai sinh?
    E.Đáp án và biểu điểm:
    Câu 1: (2đ) 0.25đ/1 câu đúng. 1. c; 2. c; 3. d; 4. c; 5. a; 6. b; 7. c; 8b.
    Câu 2: (2đ) 0.5đ/1 câu đúng. 1. e; 2. c; 3. a,d; 4. b.
    Câu 3: (2đ)
    Thân hình thoi chi trước biến thành cánh. (0.5đ)
    Chi sau có 4 ngón: 3 ngón trước, 1 ngón sau, cổ dài khớp đầu với thân.
    Mỏ sừng bao lấy hàm không có răng.(0.5đ)
    Toàn
     
    Gửi ý kiến