Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Như Cảnh)
  • (Đoàn Minh Lộc)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20150530_154456.jpg IMG_20151119_160323.jpg IMG_20160306_184538.jpg IMG_20160306_190123.jpg IMG_20160306_184529.jpg IMG_20160317_092516.jpg IMG_20160317_092754.jpg IMG_20160317_102530.jpg IMG_1221.jpg IMG_1220.jpg IMG_1219.jpg IMG_1218.jpg IMG_1217.jpg IMG_1204.jpg IMG_1203.jpg IMG_1201.jpg IMG_0963.jpg IMG_20150328_081711.jpg IMG_20150328_094839.jpg IMG_20150328_081351.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư Viện trực tuyến Phòng GD&ĐT Huyện Hướng Hóa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    sử dụng hàm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Phước Hoà (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:27' 10-10-2010
    Dung lượng: 768.0 KB
    Số lượt tải: 154
    Số lượt thích: 0 người
    Câu hỏi : Nêu tác dụng của việc sử dụng hàm trong chương trình bảng tính ? Nêu cách sử dụng hàm?
    Bước 1 : Chọn ô cần nhập.
    Bước 2 : Nhập dấu = vào thanh công thức hoặc trên ô tính.
    Bước 3 : Nhập hàm theo đúng cú pháp.
    Bước 4 : Nhấn Enter hoặc nhấn chuột vào dấu “”
    Trong chương trình bảng tính hàm là công thức được định nghĩa từ trước. Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể. Sử dụng hàm có sẵn trong chương trình bảng tính giúp việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơn.
    Cách sử dụng hàm
    Bước 1 : Chọn ô cần tính tổng.
    Bước 2 : Nhập dấu = vào thanh công thức hoặc trên ô tính.
    Bước 3 : Nhập SUM(a,b,c,…).
    Bước 4 : Nhấn Enter hoặc nhấn chuột vào dấu “”
    (Với a,b,c là các biến có thể là số, địa chỉ ô hay địa chỉ khối.
    cách nhau bởi dấu “,”)
    a/ Hàm tính tổng : (SUM)
    Chức năng : Tính tổng của một dãy số.
    Cách nhập công thức :
    Ví dụ : Ở ô có địa chỉ là E1, để tính tổng 3 số 15, 24, 45 ta phải nhập công thức như thế nào ?
    E1=(15+24+45)
    Ví dụ 2 : Giả sử ô A2 chứa số 5, ô B8 chứa số 27.
    a ) Tính giá trị của ô E2, biết rằng E2=SUM(A2,B8)
    b) Tính giá trị ô E3, biết rằng E3=SUM(A2,B8,106)
    Ví dụ 1 : Tính giá trị ô E1, biết rằng E1=SUM(15,24,45)
    Ví dụ 3 : Ở ô có địa chỉ là E4, ta nhập công thức:
    E4=SUM(A1,B3,C1:C10) tương đương với công thức nào sau đây:
    a/ E4=A1+B3+C1+C10
    b/ E4=A1+C1+C2+C3+C4+C5+C6+C7+C8+C9+C10
    c/ E4=A1+B3+C1+C2+C3+C4+C5+C6+C7+C8+C9+C10
    Bước 1 : Chọn ô cần tính trung bình cộng.
    Bước 2 : Nhập dấu = vào thanh công thức hoặc trên ô tính.
    Bước 3 : Nhập AVERAGE(a,b,c,…).
    Bước 4 : Nhấn Enter hoặc nhấn chuột vào dấu “”
    ( Với a, b, c là các số hoặc địa chỉ ô tính cách nhau bởi dấu “,”)

    ( Tương tự như hàm tính tổng SUM)
    b/ Hàm tính trung bình cộng : (AVERAGE)
    Chức năng : Tính trung bình cộng của một dãy số.
    Cách nhập công thức :
    Ví dụ : Ở ô có địa chỉ là E1, để tính trung bình cộng 3 số 15, 24, 45 ta phải nhập công thức như thế nào ?
    E1=(15+24+45)/3
    Ví dụ 2 : Giả sử ô A2 chứa số 5, ô B8 chứa số 27.
    a ) Tính giá trị của ô E2, biết rằng E2=AVERAGE(A2,B8)
    b) Tính giá trị ô E3, biết rằng E3=AVERAGE(A2,B8,106)
    Ví dụ 1 : Tính giá trị ô E1, biết rằng E1=AVERAGE(15,24,45)
    Ví dụ 3 : Ở ô có địa chỉ là E4, ta nhập công thức:
    E4=AVERAGE(A1,B3,C1:C10) tương đương với công thức :
    a/ E4= A1+B3+C1+C2+C3+C4+C5+C6+C7+C8+C9+C10
    c/ E4=(A1+B3+C1+C2+C3+C4+C5+C6+C7+C8+C9+C10)/6
    b/ E4=(A1+B3+C1+C2+C3+C4+C5+C6+C7+C8+C9+C10)/12
    Bước 1 : Chọn ô cần xác định giá trị lớn nhất.
    Bước 2 : Nhập dấu = vào thanh công thức hoặc trên ô tính.
    Bước 3 : Nhập MAX(a,b,c,…).
    Bước 4 : Nhấn Enter hoặc nhấn chuột vào dấu “”
    ( Với a, b, c là các số hoặc địa chỉ ô tính cách nhau bởi dấu “,”)

    ( Tương tự như hàm tính tổng SUM)
    c/ Hàm xác định giá trị lớn nhất : (MAX)
    Chức năng : Xác định giá trị lớn nhất của một dãy số.
    Cách nhập công thức :
    Bước 1 : Chọn ô cần xác định giá trị bé nhất.
    Bước 2 : Nhập dấu = vào thanh công thức hoặc trên ô tính.
    Bước 3 : Nhập MIN(a,b,c,…).
    Bước 4 : Nhấn Enter hoặc nhấn chuột vào dấu “”
    ( Với a, b, c là các số hoặc địa chỉ ô tính cách nhau bởi dấu “,”)

    ( Tương tự như hàm tính tổng SUM)
    d/ Hàm xác định giá trị bé nhất : (MIN)
    Chức năng : Xác định giá trị bé nhất của một dãy số.
    Cách nhập công thức :
    Ví dụ 2 : Giả sử ô A2 chứa số 5, ô B8 chứa số 27.
    a ) Tính giá trị của ô E2, biết rằng E2=MIN(A2,B8)
    b) Tính giá trị ô E3, biết rằng E3=MIN(A2,B8,106)
    Ví dụ 1 : Tính giá trị ô E1, biết rằng E1=MIN(15,24,45)
    Ví dụ 3 : Ở ô có địa chỉ là E4, ta nhập công thức:
    E4=MIN(A1,B3,C1:C10) tương đương với công thức nào sau đây:
    d/ E4=MIN(A1,B3,C1,C10)/12
    b/ E4=MIN(A1,C1,C2,C3,C4,C5,C6,C7,C8,C9,C10)
    a/ E4=MIN(A1,B3,C1,C2,C3,C4,C5,C6,C7,C8,C9,C10)
    Ví dụ tổng hợp :
    Câu 1: Tính tổng điểm các môn thi của học sinh khối 9 trường THCS Hương Phong trong kỳ thi tốt nghiệp THCS năm 2002-2003.
    Câu 2: Tính điểm trung bình các môn của học sinh khối 9 Trường THCS Hương Phong trong kỳ thi tốt nghiệp năm 2002-2003.
    Câu 3: Tìm học sinh có số điểm lớn nhất của khối 9 trong kỳ thi trên.
    Câu 4: Tìm học sinh có số điểm bé nhất của khối 9 trong kỳ thi trên.
    Ví dụ tổng hợp :
    BÀI TẬP VỀ NHÀ
    Làm các bài tập 1, 2, 3 Sách giáo khoa trang 31.
    CHÚC CÁC EM LÀM BÀI TỐT.
    The end.
     
    Gửi ý kiến