Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Như Cảnh)
  • (Đoàn Minh Lộc)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20150530_154456.jpg IMG_20151119_160323.jpg IMG_20160306_184538.jpg IMG_20160306_190123.jpg IMG_20160306_184529.jpg IMG_20160317_092516.jpg IMG_20160317_092754.jpg IMG_20160317_102530.jpg IMG_1221.jpg IMG_1220.jpg IMG_1219.jpg IMG_1218.jpg IMG_1217.jpg IMG_1204.jpg IMG_1203.jpg IMG_1201.jpg IMG_0963.jpg IMG_20150328_081711.jpg IMG_20150328_094839.jpg IMG_20150328_081351.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư Viện trực tuyến Phòng GD&ĐT Huyện Hướng Hóa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tieng anh

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: duong
    Người gửi: Ngô Viết Dương
    Ngày gửi: 14h:43' 01-06-2009
    Dung lượng: 3.1 MB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người
    Match the pictures to the words:
    drive a car
    walk to school
    wait for a train
    ride a bike
    play video
    games
    A.
    B.
    D.
    C.
    E.
    1
    2
    3
    4
    5
    1-E
    2-D
    3-A
    4-B
    5-C
    ride a bike
    drive a car
    play video
    games
    walk to school
    wait for a train
    New-words:

    - drive (v)
    - ride (v)
    - wait (v)
    - video games (n)
    Unit 8. Out and about. Lesson 1. A. What are you doing ? (A1,2)
    1. Listen and repeat.
    Unit 8: Lesson 1. A1,2
    They are riding their bikes.
    PRESENTATION:
    Unit 8: Lesson 1. A1,2
    He is playing soccer
    PRESENTATION:
    Unit 8: Lesson 1. A1,2
    I am teaching maths
    Unit 8: Lesson 1. A1,2
    Present progressive tense:
    Eg: They are riding their bikes.
    He is playing soccer.
    I am teaching maths.
    DiÔn t¶ hµnh ®éng ®ang x¶y ra t¹i thêi ®iÓm nãi.
    S + am/ is / are + V- ing +O .

    Unit 8: Lesson 1. A1,2
    Note:
    Động từ có đuôi “e” trước nó là phụ âm, bỏ “e” rồi thêm “ing”.
    Eg: drive - driving
    Động từ một âm tiết tận cùng là 1 nguyên âm + 1 phụ âm, gấp đôi phụ âm trước khi thêm “ing”.
    Eg: get - getting
    Unit 8: Lesson 1. A1,2
    Add “ing” to the verbs:
    go
    play
    watch
    wait
    do
    ride
    get
    work
    going
    playing
    watching
    waiting
    doing
    riding
    getting
    working
    Unit 8: Lesson 1. A1,2
    A
    C
    B
    What are you doing?
    I am playing video games.
    What is she doing?
    She is riding her bike.
    What are they doing?
    They are waiting for a bus.
    What + am/is/are + S + doing?
    S + am/ is/ are + Ving + O.
    2. Ask and answer questions about all the people
    in the pictures and about you.
    Unit 8: Lesson 1. A1,2
    2. Ask and answer questions about all the people
    in the pictures and about you.
    Unit 8: Lesson 1. A1,2
    a)
    b)

    c)
    d)
    e)
    f)
    2. Ask and answer questions about all the people
    in the pictures and about you.
    Unit 8: Lesson 1. A1,2
    *Make sentences, using the present progressive.
    Unit 8: Lesson 1. A1,2
    Eg: They are waiting for a bus
    1.They/play /soccer.
    2. She/travel/by plane.
    3. He/do/his home work.
    4. They/watch/television.
    They are playing soccer.
    She is traveling by plane.
    He is doing his home work.
    They are watching television.
    Homework:
    Practice the models
    Learn new words
    Do exercises in workbook
    Prepare Unit 8: A (3 – 4 - 6)

    Thank you very much for attending the lesson.
    Goodbye. See you again!
     
    Gửi ý kiến