Chào mừng quý vị đến với Thư Viện trực tuyến Phòng GD&ĐT Huyện Hướng Hóa.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tiếng Anh lớp 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Chơn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:02' 05-01-2010
Dung lượng: 600.5 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Lâm Chơn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:02' 05-01-2010
Dung lượng: 600.5 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
Teacher: Lâm Chơn
ENGLISH 3
Lao Bao No.2 Primary School
* Warm up:
* Vocabulary and M.S which S.s have learnt in the first term.
Unit 7:
Lesson 1:
Family Members
A. 1, 2, 3
Tuesday, January 5th 2010
1. Look, listen and repeat: A.1 - P.66
Unit 7:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
Family Members
Dialogue:
Excuse me.
Yes?
Unit 7:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
Who’s that?
( Xin lỗi. )
( Vâng ạ? )
( Kia là ai vậy? )
Family Members
Li Li:
Mai:
Li Li:
Mai:
That’s my brother.
(Kia là anh trai của mình.)
* Model Sentences:
* Identifying family members:
S.1: Who’s that?
Unit 7:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
Family Members
* Nhận biết được các thành viên trong gia đình:
( Kia là ai vậy? )
S.2: That’s my [brother].
(Kia là anh trai của mình.)
2. Look and say: A.2 - P.67
Unit 7:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
Family Members
family (N):
gia đình
* New words:
member (N):
thành viên
father (N):
bố, cha
mother (N):
mẹ
brother (N):
anh/em trai
sister (N):
chị/em gái
family (N):
gia đình
* New words:
member (N):
thành viên
father (N):
bố, cha
mother (N):
mẹ
brother (N):
anh/em trai
sister (N):
chị/em gái
father
mother
brother
sister
That’s my .........
Who’s that?
3. Let’s talk: A.3 – P.67
Unit 7:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
A: Who’s that?
Family Members
B: That’s ................................
my father
my mother
my brother
my sister
Homework
* Learn the lesson by heart.
* Do the exercise 1, 2, 11 on P.46, 47, 53 - Workbook.
* Prepare “Unit 7. Lesson 2. A.4,5,6”
Goodbye. See you again !
Thank you !
ENGLISH 3
Lao Bao No.2 Primary School
* Warm up:
* Vocabulary and M.S which S.s have learnt in the first term.
Unit 7:
Lesson 1:
Family Members
A. 1, 2, 3
Tuesday, January 5th 2010
1. Look, listen and repeat: A.1 - P.66
Unit 7:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
Family Members
Dialogue:
Excuse me.
Yes?
Unit 7:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
Who’s that?
( Xin lỗi. )
( Vâng ạ? )
( Kia là ai vậy? )
Family Members
Li Li:
Mai:
Li Li:
Mai:
That’s my brother.
(Kia là anh trai của mình.)
* Model Sentences:
* Identifying family members:
S.1: Who’s that?
Unit 7:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
Family Members
* Nhận biết được các thành viên trong gia đình:
( Kia là ai vậy? )
S.2: That’s my [brother].
(Kia là anh trai của mình.)
2. Look and say: A.2 - P.67
Unit 7:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
Family Members
family (N):
gia đình
* New words:
member (N):
thành viên
father (N):
bố, cha
mother (N):
mẹ
brother (N):
anh/em trai
sister (N):
chị/em gái
family (N):
gia đình
* New words:
member (N):
thành viên
father (N):
bố, cha
mother (N):
mẹ
brother (N):
anh/em trai
sister (N):
chị/em gái
father
mother
brother
sister
That’s my .........
Who’s that?
3. Let’s talk: A.3 – P.67
Unit 7:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
A: Who’s that?
Family Members
B: That’s ................................
my father
my mother
my brother
my sister
Homework
* Learn the lesson by heart.
* Do the exercise 1, 2, 11 on P.46, 47, 53 - Workbook.
* Prepare “Unit 7. Lesson 2. A.4,5,6”
Goodbye. See you again !
Thank you !
 






Các ý kiến mới nhất