Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Như Cảnh)
  • (Đoàn Minh Lộc)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20150530_154456.jpg IMG_20151119_160323.jpg IMG_20160306_184538.jpg IMG_20160306_190123.jpg IMG_20160306_184529.jpg IMG_20160317_092516.jpg IMG_20160317_092754.jpg IMG_20160317_102530.jpg IMG_1221.jpg IMG_1220.jpg IMG_1219.jpg IMG_1218.jpg IMG_1217.jpg IMG_1204.jpg IMG_1203.jpg IMG_1201.jpg IMG_0963.jpg IMG_20150328_081711.jpg IMG_20150328_094839.jpg IMG_20150328_081351.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư Viện trực tuyến Phòng GD&ĐT Huyện Hướng Hóa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiêt14. ĐẠI TỪ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Nhung (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:30' 27-09-2009
    Dung lượng: 848.0 KB
    Số lượt tải: 27
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA BÀI CŨ:
    Có mấy loại từ láy? Lấy ví dụ minh hoạ?
    Nghĩa của từ láy được tạo thành nhờ đặc điểm gì?
    Em tôi
    Con gà
    Chia đồ chơi ra
    Người
    Chủ ngữ
    Định ngữ
    Bổ ngữ
    Bổ ngữ
    I. Thế nào là đại từ?
    1. Ví dụ:

    * Bài tập nhanh:
    Cho biêt các đại từ sau đây trỏ đối tượng nào? Giữ chức vụ ngữ pháp gì trong câu?
    Con ngựa
    Chủ ngữ
    Cười
    ( Hoạt động)
    Chủ ngữ
    Xanh (Tính chất, màu sắc)
    Chủ ngữ
    Người
    Vị ngữ
    Người
    Bổ ngữ
    ĐẠI TỪ
    2. Ghi nhớ:
    Dùng để
    Đảm nhiệm vai
    trò ngữ pháp của
    Trỏ: Người, sự vật,tính chất, hoạt động …
    Hỏi
    Chủ ngữ, vị ngữ trong câu.
    Phụ ngữ trong cụm dang từ, động từ tính từ.
    II. CÁC LOẠI ĐẠI TỪ:
    1. Đại từ dùng để trỏ:
    a.Ví dụ:
    Chúng là những đứa trẻ ngoan.
     Chúng: Chỉ người
    (2) Ngó lên nuộc lạt mái nhà
    Bao nhiêu nuộc lạt nhớ ông bà bấy nhiêu.
    Bấy nhiêu: Chỉ số lượng.
    (3) Tôi rất mừng vì nó đã làm việc chăm chỉ như vậy.
    Vậy: Chỉ tính chất
    b. Ghi nhớ:
    2. Đại từ để hỏi:
    a. Ví dụ:
    Số lượng
    Hoạt động, tính chất, sự việc
    Người
    Sự vật
    Ai

    Bao nhiêu
    Mấy
    Sao
    Thế
    2. Ghi nhớ:
    ĐẠI TỪ DÙNG ĐỂ HỎI
    III. Luyện tập:
    1. Bài tập 1-a trang 56
    Tôi, tao, tớ
    Chúng tôi,chúng tao, chúng tớ
    Mày, mi
    Chúng mày,
    bọn mi
    Nó, hắn
    Chúng nó, họ
    Hãy sắp xếp các đại từ trỏ người, sự vật theo bảng dưới đây:
    Bài tập 2: Khi xưng hô, một số danh từ chỉ người như: ông, bà, cha, mẹ,chú, bác, cô, gì, con, cháu...cũng được sử dụng như đại từ xưng hô:
    Đã bấy lâu nay, bác tới nhà,
    Trẻ thời đi vắng, chợ thời xa.
    Hãy tìm thêm các ví dụ tương tự:
    Người là Cha, là Bác, là Anh
    Quả tim lớn bọc trăm dòng máu nhỏ.
    Bài 3: Đặt câu với mỗi từ sau: ai, sao, bao nhiêu dùng để trỏ chung.
    . Ơn cha nặng lắm ai ơi,
    Nghĩa mẹ bằng trời chín tháng cưu mang.
     Ai: Chỉ người
    b. Sao bây giờ anh mới đến.
     sao: hỏi
    c. Qua đình ngả nón trông đình,
    Đình bao nhiêu ngói, thương mình bấy nhiêu.
     Bao nhiêu- Bấy nhiêu: Chỉ số lượng

    Bài tập *:
    Viết đoạn văn nêu suy nghĩ của em về thân phận của người phụ nữ trong xã hội phong kiến có sử dung từ ghép, từ láy, đại từ.
    Gợi ý:
    - Dựa vào các bài ca dao mở đầu bằng cụm từ “Thân em” để làm rõ thân phận người phụ nữ.( Bất hạnh, bị cướp đi quyền định đoạt hạnh phúc, số phận chìm nổi lênh đênh chịu bao sóng gió, bão táp cuộc đời).
    - Chú ý sử dụng từ ghép, từ láy, đại từ sao cho hợp lí. ( Nên gạch chân hoặc chỉ rõ từ ghép, từ láy, đại từ)
     
    Gửi ý kiến